Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng RUB.

Giá thực phẩm United States so với Deutschland

Giá trung vị tại siêu thị ở New York, United States (USD) so với Berlin, Deutschland (EUR). 46 sản phẩm có dữ liệu ở cả hai quốc gia.

Nhìn chung, Deutschland rẻ hơn về thực phẩm. Giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức có giá 3.046.201 ₫ so với 3.318.074 ₫ tại United States (thấp hơn 8%). Deutschland có giá thấp hơn trên 30 trong số 46 sản phẩm có thể so sánh.

United States
3.318.074 ₫
Giỏ chính thức / tháng
109.067 ₫ Chi phí giỏ hàng hàng ngày
Deutschland
3.046.201 ₫
Giỏ chính thức / tháng
100.066 ₫ Chi phí giỏ hàng hàng ngày
16 / 30
Sản phẩm rẻ hơn
United States / Deutschland
+4%
Chênh lệch giá TB
Tương đương VND

Giỏ thực phẩm chính thức

Giỏ tham chiếu của chính phủ được lấp đầy bằng giá trung vị tại siêu thị ở mỗi quốc gia.

United States

3.318.074 ₫ / Monthly (31 days)

3.318.074 ₫ (VND)

Độ bao phủ giá: 100%

Giỏ thực phẩm →

Deutschland

3.046.201 ₫ / Monthly (31 days)

3.046.201 ₫ VND

Độ bao phủ giá: 90%

Giỏ thực phẩm →

Chênh lệch giá lớn nhất

Sản phẩm United States Deutschland Chênh lệch Chênh lệch giá
Bell Pepper (1 kg) 44.209 ₫ 303.641 ₫ +587% Rẻ hơn tại United States
Chicken Fillets (1 lb) (≈454 g) 108.802 ₫ 907.745 ₫ +278% Rẻ hơn tại United States
Potatoes (1 lb) (≈454 g) 21.708 ₫ 124.156 ₫ +159% Rẻ hơn tại United States
Pork Loin (1 lb) (≈454 g) 79.153 ₫ 378.823 ₫ +117% Rẻ hơn tại United States
Local Cheese (1 lb) (≈454 g) 308.406 ₫ 20.913 ₫ -97% Rẻ hơn tại Deutschland
Ketchup (500 g) 63.269 ₫ 121.244 ₫ +92% Rẻ hơn tại United States
Buckwheat (1 kg) 582.926 ₫ 75.712 ₫ -87% Rẻ hơn tại Deutschland
Flour (2 lb bag) (≈907 g) 37.062 ₫ 75.712 ₫ +86% Rẻ hơn tại United States

So sánh theo danh mục

Danh mục United States rẻ hơn Deutschland rẻ hơn Chênh lệch
Nông sản 7 9 +35%
Khác 2 6 -28%
Sữa & Trứng 2 6 -26%
Ngũ cốc 3 4 -21%
Thịt 2 3 +62%
Bánh mì & Bánh ngọt 0 2 -64%

Tất cả sản phẩm được so sánh

Sản phẩm United States Deutschland Tương đương VND Chênh lệch Chi phí tương đối
Bell Pepper (1 kg) 44.209 ₫ 303.641 ₫ 44.209 ₫ / 303.641 ₫ +587%
Chicken Fillets (1 lb) (≈454 g) 108.802 ₫ 907.745 ₫ 240.106 ₫ / 907.745 ₫ +278%
Potatoes (1 lb) (≈454 g) 21.708 ₫ 124.156 ₫ 47.915 ₫ / 124.156 ₫ +159%
Pork Loin (1 lb) (≈454 g) 79.153 ₫ 378.823 ₫ 174.454 ₫ / 378.823 ₫ +117%
Local Cheese (1 lb) (≈454 g) 308.406 ₫ 20.913 ₫ 680.081 ₫ / 20.913 ₫ -97%
Ketchup (500 g) 63.269 ₫ 121.244 ₫ 63.269 ₫ / 121.244 ₫ +92%
Buckwheat (1 kg) 582.926 ₫ 75.712 ₫ 582.926 ₫ / 75.712 ₫ -87%
Flour (2 lb bag) (≈907 g) 37.062 ₫ 75.712 ₫ 40.768 ₫ / 75.712 ₫ +86%
Oat Flakes (1 kg) 230.047 ₫ 41.827 ₫ 230.047 ₫ / 41.827 ₫ -82%
Fish Fillet (1 lb) (≈454 g) 264.461 ₫ 136.334 ₫ 583.456 ₫ / 136.334 ₫ -77%
Onions (1 lb) (≈454 g) 31.502 ₫ 121.509 ₫ 69.358 ₫ / 121.509 ₫ +75%
Milk (1 gallon) (≈3.79 L) 84.183 ₫ 37.856 ₫ 22.237 ₫ / 37.856 ₫ +70%
Carrots (1 lb) (≈454 g) 44.739 ₫ 30.179 ₫ 98.743 ₫ / 30.179 ₫ -69%
Lentils (1 kg) 156.982 ₫ 48.180 ₫ 156.982 ₫ / 48.180 ₫ -69%
Lemons (1 kg) 174.719 ₫ 54.269 ₫ 174.719 ₫ / 54.269 ₫ -69%
Salt (1 kg) 64.328 ₫ 20.913 ₫ 64.328 ₫ / 20.913 ₫ -67%
Bananas (1 lb) (≈454 g) 15.619 ₫ 57.446 ₫ 34.414 ₫ / 57.446 ₫ +67%
Pears (1 kg) 180.278 ₫ 60.358 ₫ 180.278 ₫ / 60.358 ₫ -67%
Black Pepper (50 g) 53.739 ₫ 18.001 ₫ 53.739 ₫ / 18.001 ₫ -67%
Fresh White Bread (1 lb loaf) (≈500 g) 105.361 ₫ 41.033 ₫ 116.215 ₫ / 41.033 ₫ -65%
Wholegrain Bread (500 g) 114.891 ₫ 42.091 ₫ 114.891 ₫ / 42.091 ₫ -63%
Cottage Cheese (500 g) 100.596 ₫ 39.179 ₫ 100.596 ₫ / 39.179 ₫ -61%
Tomatoes (1 lb) (≈454 g) 72.535 ₫ 68.829 ₫ 159.894 ₫ / 68.829 ₫ -57%
Pasta (1 lb box) (≈454 g) 128.127 ₫ 63.534 ₫ 141.364 ₫ / 63.534 ₫ -55%
Ground Coffee (12 oz) (≈340 g) 343.879 ₫ 120.715 ₫ 252.813 ₫ / 120.715 ₫ -52%
Eggs (1 dozen, Large) (12 eggs) 185.043 ₫ 90.801 ₫ 185.043 ₫ / 90.801 ₫ -51%
Lettuce (1 head) 60.622 ₫ 30.179 ₫ 60.622 ₫ / 30.179 ₫ -50%
Cucumbers (1 lb) (≈454 g) 40.238 ₫ 45.533 ₫ 88.683 ₫ / 45.533 ₫ -49%
Minced Beef (1 kg) 1.167.176 ₫ 606.222 ₫ 1.167.176 ₫ / 606.222 ₫ -48%
Broccoli (1 kg) 124.156 ₫ 181.337 ₫ 124.156 ₫ / 181.337 ₫ +46%
Vegetable Oil (1 qt) (≈946 ml) 72.535 ₫ 42.091 ₫ 76.506 ₫ / 42.091 ₫ -45%
Mozzarella (200 g) 69.888 ₫ 39.179 ₫ 69.888 ₫ / 39.179 ₫ -44%
Milk (Lactose Free, 1 Liter) 25.414 ₫ 36.003 ₫ 25.414 ₫ / 36.003 ₫ +42%
Plain Yogurt (17.6 oz) (≈500 g) 72.800 ₫ 42.621 ₫ 72.800 ₫ / 42.621 ₫ -41%
Dry Peas (1 kg) 95.831 ₫ 132.892 ₫ 95.831 ₫ / 132.892 ₫ +39%
Beef Round (1 lb) (≈454 g) 290.934 ₫ 409.796 ₫ 641.431 ₫ / 409.796 ₫ -36%
Butter (8 oz) (≈227 g) 224.223 ₫ 45.268 ₫ 61.946 ₫ / 45.268 ₫ -27%
Cabbage (1 lb) (≈454 g) 30.179 ₫ 51.357 ₫ 66.446 ₫ / 51.357 ₫ -23%
White Rice (1 lb) (≈454 g) 45.268 ₫ 121.244 ₫ 99.537 ₫ / 121.244 ₫ +22%
Beetroot (1 kg) 174.454 ₫ 144.540 ₫ 174.454 ₫ / 144.540 ₫ -17%
Apples (1 lb) (≈454 g) 35.209 ₫ 90.801 ₫ 77.565 ₫ / 90.801 ₫ +17%
Oranges (1 lb) (≈454 g) 29.649 ₫ 75.712 ₫ 65.652 ₫ / 75.712 ₫ +15%
Sugar (2 lb bag) (≈907 g) 63.269 ₫ 60.358 ₫ 69.888 ₫ / 60.358 ₫ -14%
Salmon Fillet (1 kg) 648.314 ₫ 707.348 ₫ 648.314 ₫ / 707.348 ₫ +9%
Zucchini (1 kg) 122.039 ₫ 115.156 ₫ 122.039 ₫ / 115.156 ₫ -6%
Sausages (1 kg) 256.255 ₫ 255.460 ₫ 256.255 ₫ / 255.460 ₫ -0%
Baguette (250 g) 36.267 ₫
Whole Chicken (1 kg)
Dark Chocolate (100 g) 118.332 ₫
Cookies (400 g) 298.346 ₫
Corn Flakes (500 g) 142.423 ₫
Garlic (250 g) 39.179 ₫
Grapes (1 kg) 162.806 ₫
Sliced Ham (200 g) 85.506 ₫
Fruit Jam (300 g) 46.592 ₫
Kefir (1 Liter) 145.335 ₫
Mayonnaise (400 g) 111.979 ₫
Oats (1 kg)
Shrimp (1 kg) 303.376 ₫
Sour Cream (300 g) 48.710 ₫
Black Tea (100 g) 97.684 ₫
Turkey Fillet (1 kg) 427.532 ₫
Bottled Water (1 L)
Mineral Water (1.5 L) 119.656 ₫

Khám phá từng quốc gia

So sánh liên quan

Câu hỏi thường gặp

Quốc gia nào có giỏ thực phẩm rẻ hơn, United States hay Deutschland?
Dựa trên số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng là khoảng 3.318.074 ₫ tại United States so với 3.046.201 ₫ tại Deutschland.
Những mức giá này đến từ đâu?
Chúng tôi thu thập giá danh mục trực tuyến công khai từ các chuỗi siêu thị lớn ở mỗi quốc gia, chuẩn hóa chúng theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn và so sánh các giá trị trung vị. Thành phố tham chiếu: New York (United States) và Berlin (Deutschland).
Những mặt hàng thiết yếu nào khác biệt nhiều nhất giữa United States và Deutschland?
Chênh lệch lớn nhất nằm ở Bell Pepper (1 kg), Chicken Fillets (1 lb), Potatoes (1 lb). Giá có thể khác biệt do nguồn cung địa phương, thuế và sự cạnh tranh bán lẻ.