Giá thực phẩm tại Ba Lan
Theo dõi giá thực phẩm thiết yếu tại Ba Lan từ các chuỗi siêu thị lớn. Thành phố tham chiếu: Warsaw. Tiền tệ: VND.
Giỏ hàng chính thức Giỏ thực phẩm CPI Ba Lan có giá khoảng 3.126.677 ₫/người/tháng (102.714 ₫/ngày) tại Ba Lan. Chúng tôi theo dõi 59 sản phẩm thiết yếu từ 1 chuỗi siêu thị (100% độ bao phủ giỏ hàng).
Các mặt hàng chính trong giỏ hàng
| Sản phẩm | Chi phí hàng tháng |
|---|---|
| Pierś z kurczaka (1 kg) | 1.188.619 ₫ |
| Mleko (1 l) | 388.618 ₫ |
| Chleb biały (500 g) | 309.994 ₫ |
| Kapusta (1 kg) | 279.551 ₫ |
| Wieprzowina (1 kg) | 166.777 ₫ |
| Woda mineralna (1,5 l) | 146.393 ₫ |
Chi tiêu theo danh mục
| Danh mục | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Thịt | 1.484.053 ₫ | 47.5% |
| Sữa & Trứng | 589.015 ₫ | 18.8% |
| Nông sản | 468.035 ₫ | 15% |
| Bánh mì & Bánh ngọt | 309.994 ₫ | 9.9% |
| Khác | 195.632 ₫ | 6.3% |
| Ngũ cốc | 79.682 ₫ | 2.6% |
Các mặt hàng thiết yếu rẻ nhất
- Gryka (1 kg) 14.295 ₫
- Cukier (1 kg) 17.737 ₫
- Sól (1 kg) 19.590 ₫
- Kefir (1 l) 20.649 ₫
- Cebula (1 kg) 21.443 ₫
Các mặt hàng thiết yếu đắt nhất
- Filet rybny (1 kg) 1.923.234 ₫
- Łosoś (1 kg) 1.596.827 ₫
- Pierś z kurczaka (1 kg) 743.086 ₫
- Buraki (1 kg) 713.172 ₫
- Mleko bez laktozy (1 l) 713.172 ₫
Các siêu thị được theo dõi
Giá theo thành phố
Ước tính thành phố sử dụng giá thực phẩm do cộng đồng báo cáo (Numbeo), được điều chỉnh từ dữ liệu tham chiếu Warsaw. Giá chuỗi siêu thị là giá quốc gia trừ khi có ghi chú khác.
Warsaw
Tham chiếuMasovian Voivodeship
- Sữa (1 L)
- 29.914 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 3.126.677 ₫
Kraków
Lesser Poland Voivodeship
- Sữa (1 L)
- 30.443 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 3.092.528 ₫
- so với Warsaw (sữa)
- +1.9%
Łódź
Łódź Voivodeship
- Sữa (1 L)
- 27.796 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.893.719 ₫
- so với Warsaw (sữa)
- -6.5%
Wrocław
Lower Silesian Voivodeship
- Sữa (1 L)
- 29.120 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.905.102 ₫
- so với Warsaw (sữa)
- -2.4%
Poznań
Greater Poland Voivodeship
- Sữa (1 L)
- 26.737 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.782.799 ₫
- so với Warsaw (sữa)
- -10.5%
Gdańsk
Pomeranian Voivodeship
- Sữa (1 L)
- 27.796 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.978.166 ₫
- so với Warsaw (sữa)
- -7.2%
Szczecin
West Pomeranian Voivodeship
- Sữa (1 L)
- 25.678 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.640.641 ₫
- so với Warsaw (sữa)
- -13.6%
Bydgoszcz
Kuyavian-Pomeranian Voivodeship
- Sữa (1 L)
- 28.855 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.992.726 ₫
- so với Warsaw (sữa)
- -3.6%
Lublin
Lublin Voivodeship
- Sữa (1 L)
- 27.796 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.855.333 ₫
- so với Warsaw (sữa)
- -6.7%
Katowice
Silesian Voivodeship
- Sữa (1 L)
- 26.208 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.693.321 ₫
- so với Warsaw (sữa)
- -11.7%
Giá thành phố từ cộng đồng được lấy từ những người đóng góp Numbeo. Giá siêu thị đến từ danh mục sản phẩm chính thức của nhà bán lẻ.
So sánh Ba Lan với các quốc gia khác
So sánh giá thực phẩm và chi phí giỏ hàng chính thức.
Các câu hỏi thường gặp
Chi phí thực phẩm mỗi tháng tại Ba Lan là bao nhiêu?
Dựa trên giỏ thực phẩm chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng ước tính là 3.126.677 ₫ mỗi người bằng VND.
Những thành phố nào được bao phủ tại Ba Lan?
Chúng tôi xuất bản các trang thành phố cho các khu vực đô thị lớn tại Ba Lan. Giá siêu thị được thu thập trên toàn quốc với Warsaw là thành phố tham chiếu; các trang thành phố bổ sung thêm ước tính giá từ cộng đồng địa phương.
Dữ liệu giá tại Ba Lan đến từ đâu?
Giá được thu thập từ danh mục sản phẩm trực tuyến công khai của các chuỗi siêu thị lớn tại Ba Lan, được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn.
Ba Lan so sánh như thế nào với các quốc gia khác?
Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Ba Lan so với các thị trường khác như thế nào.