Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng PLN.

Giá thực phẩm tại Ba Lan

Theo dõi giá thực phẩm thiết yếu tại Ba Lan từ các chuỗi siêu thị lớn. Thành phố tham chiếu: Warsaw. Tiền tệ: VND.

Giỏ hàng chính thức Giỏ thực phẩm CPI Ba Lan có giá khoảng 3.126.677 ₫/người/tháng (102.714 ₫/ngày) tại Ba Lan. Chúng tôi theo dõi 59 sản phẩm thiết yếu từ 1 chuỗi siêu thị (100% độ bao phủ giỏ hàng).

59
Sản phẩm có giá
1
Các chuỗi so sánh
438 ₫
Giỏ chính thức / tháng
100%
Độ phủ giá giỏ hàng
2026-06-18
Cập nhật lần cuối

Các mặt hàng chính trong giỏ hàng

Sản phẩm Chi phí hàng tháng
Pierś z kurczaka (1 kg) 1.188.619 ₫
Mleko (1 l) 388.618 ₫
Chleb biały (500 g) 309.994 ₫
Kapusta (1 kg) 279.551 ₫
Wieprzowina (1 kg) 166.777 ₫
Woda mineralna (1,5 l) 146.393 ₫

Chi tiết giỏ thực phẩm →

Chi tiêu theo danh mục

Danh mục Chi phí hàng tháng Tỷ trọng
Thịt 1.484.053 ₫ 47.5%
Sữa & Trứng 589.015 ₫ 18.8%
Nông sản 468.035 ₫ 15%
Bánh mì & Bánh ngọt 309.994 ₫ 9.9%
Khác 195.632 ₫ 6.3%
Ngũ cốc 79.682 ₫ 2.6%

Các mặt hàng thiết yếu rẻ nhất

Xem giá thực phẩm →

Các mặt hàng thiết yếu đắt nhất

Các siêu thị được theo dõi

Giá theo thành phố

Ước tính thành phố sử dụng giá thực phẩm do cộng đồng báo cáo (Numbeo), được điều chỉnh từ dữ liệu tham chiếu Warsaw. Giá chuỗi siêu thị là giá quốc gia trừ khi có ghi chú khác.

Warsaw

Tham chiếu

Masovian Voivodeship

Sữa (1 L)
29.914 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
3.126.677 ₫

14 mức giá từ cộng đồng

Kraków

Lesser Poland Voivodeship

Sữa (1 L)
30.443 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
3.092.528 ₫
so với Warsaw (sữa)
+1.9%

14 mức giá từ cộng đồng

Łódź

Łódź Voivodeship

Sữa (1 L)
27.796 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.893.719 ₫
so với Warsaw (sữa)
-6.5%

14 mức giá từ cộng đồng

Wrocław

Lower Silesian Voivodeship

Sữa (1 L)
29.120 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.905.102 ₫
so với Warsaw (sữa)
-2.4%

14 mức giá từ cộng đồng

Poznań

Greater Poland Voivodeship

Sữa (1 L)
26.737 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.782.799 ₫
so với Warsaw (sữa)
-10.5%

14 mức giá từ cộng đồng

Gdańsk

Pomeranian Voivodeship

Sữa (1 L)
27.796 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.978.166 ₫
so với Warsaw (sữa)
-7.2%

14 mức giá từ cộng đồng

Szczecin

West Pomeranian Voivodeship

Sữa (1 L)
25.678 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.640.641 ₫
so với Warsaw (sữa)
-13.6%

14 mức giá từ cộng đồng

Bydgoszcz

Kuyavian-Pomeranian Voivodeship

Sữa (1 L)
28.855 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.992.726 ₫
so với Warsaw (sữa)
-3.6%

14 mức giá từ cộng đồng

Lublin

Lublin Voivodeship

Sữa (1 L)
27.796 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.855.333 ₫
so với Warsaw (sữa)
-6.7%

14 mức giá từ cộng đồng

Katowice

Silesian Voivodeship

Sữa (1 L)
26.208 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.693.321 ₫
so với Warsaw (sữa)
-11.7%

14 mức giá từ cộng đồng

Giá thành phố từ cộng đồng được lấy từ những người đóng góp Numbeo. Giá siêu thị đến từ danh mục sản phẩm chính thức của nhà bán lẻ.

So sánh Ba Lan với các quốc gia khác

So sánh giá thực phẩm và chi phí giỏ hàng chính thức.

Các câu hỏi thường gặp

Chi phí thực phẩm mỗi tháng tại Ba Lan là bao nhiêu?

Dựa trên giỏ thực phẩm chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng ước tính là 3.126.677 ₫ mỗi người bằng VND.

Những thành phố nào được bao phủ tại Ba Lan?

Chúng tôi xuất bản các trang thành phố cho các khu vực đô thị lớn tại Ba Lan. Giá siêu thị được thu thập trên toàn quốc với Warsaw là thành phố tham chiếu; các trang thành phố bổ sung thêm ước tính giá từ cộng đồng địa phương.

Dữ liệu giá tại Ba Lan đến từ đâu?

Giá được thu thập từ danh mục sản phẩm trực tuyến công khai của các chuỗi siêu thị lớn tại Ba Lan, được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn.

Ba Lan so sánh như thế nào với các quốc gia khác?

Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Ba Lan so với các thị trường khác như thế nào.