Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng EUR.

Giá thực phẩm tại Pháp

Theo dõi giá thực phẩm thiết yếu tại Pháp từ các chuỗi siêu thị lớn. Thành phố tham chiếu: Paris. Tiền tệ: VND.

Giỏ hàng chính thức Giỏ thực phẩm CPI Pháp có giá khoảng 2.885.777 ₫/người/tháng (94.772 ₫/ngày) tại Pháp. Chúng tôi theo dõi 59 sản phẩm thiết yếu từ 1 chuỗi siêu thị (100% độ bao phủ giỏ hàng).

59
Sản phẩm có giá
1
Các chuỗi so sánh
95 ₫
Giỏ chính thức / tháng
100%
Độ phủ giá giỏ hàng
2026-06-18
Cập nhật lần cuối

Các mặt hàng chính trong giỏ hàng

Sản phẩm Chi phí hàng tháng
Bœuf (1 kg) 1.039.314 ₫
Eau minérale (1,5 l) 312.377 ₫
Blanc de poulet (1 kg) 271.079 ₫
Lait (1 litre) 167.042 ₫
Porc (1 kg) 134.745 ₫
Œufs (12 pièces) 131.833 ₫

Chi tiết giỏ thực phẩm →

Chi tiêu theo danh mục

Danh mục Chi phí hàng tháng Tỷ trọng
Thịt 1.445.139 ₫ 50.1%
Sữa & Trứng 470.683 ₫ 16.3%
Khác 389.941 ₫ 13.5%
Nông sản 312.906 ₫ 10.8%
Bánh mì & Bánh ngọt 196.427 ₫ 6.8%
Ngũ cốc 71.476 ₫ 2.5%

Các mặt hàng thiết yếu rẻ nhất

Xem giá thực phẩm →

Các mặt hàng thiết yếu đắt nhất

Các siêu thị được theo dõi

Giá theo thành phố

Ước tính thành phố sử dụng giá thực phẩm do cộng đồng báo cáo (Numbeo), được điều chỉnh từ dữ liệu tham chiếu Paris. Giá chuỗi siêu thị là giá quốc gia trừ khi có ghi chú khác.

Paris

Tham chiếu

Île-de-France

Sữa (1 L)
42.091 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.885.777 ₫

14 mức giá từ cộng đồng

Marseille

Provence-Alpes-Côte d’Azur

Sữa (1 L)
33.885 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
3.342.164 ₫
so với Paris (sữa)
-19.4%

14 mức giá từ cộng đồng

Lyon

Auvergne-Rhône-Alpes

Sữa (1 L)
40.503 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.891.601 ₫
so với Paris (sữa)
-4.3%

14 mức giá từ cộng đồng

Toulouse

Occitanie

Sữa (1 L)
36.532 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.910.661 ₫
so với Paris (sữa)
-13.7%

14 mức giá từ cộng đồng

Nice

Provence-Alpes-Côte d’Azur

Sữa (1 L)
45.533 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
3.048.848 ₫
so với Paris (sữa)
+7.9%

14 mức giá từ cộng đồng

Nantes

Pays de la Loire

Sữa (1 L)
32.826 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.391.798 ₫
so với Paris (sữa)
-22.3%

14 mức giá từ cộng đồng

Strasbourg

Grand Est

Sữa (1 L)
38.915 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.862.481 ₫
so với Paris (sữa)
-7.9%

14 mức giá từ cộng đồng

Montpellier

Occitanie

Sữa (1 L)
37.856 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.615.492 ₫
so với Paris (sữa)
-10.1%

14 mức giá từ cộng đồng

Bordeaux

Nouvelle-Aquitaine

Sữa (1 L)
32.826 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.704.704 ₫
so với Paris (sữa)
-22.3%

14 mức giá từ cộng đồng

Lille

Hauts-de-France

Sữa (1 L)
34.944 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.527.073 ₫
so với Paris (sữa)
-17.3%

14 mức giá từ cộng đồng

Giá thành phố từ cộng đồng được lấy từ những người đóng góp Numbeo. Giá siêu thị đến từ danh mục sản phẩm chính thức của nhà bán lẻ.

So sánh Pháp với các quốc gia khác

So sánh giá thực phẩm và chi phí giỏ hàng chính thức.

Các câu hỏi thường gặp

Chi phí thực phẩm mỗi tháng tại Pháp là bao nhiêu?

Dựa trên giỏ thực phẩm chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng ước tính là 2.885.777 ₫ mỗi người bằng VND.

Những thành phố nào được bao phủ tại Pháp?

Chúng tôi xuất bản các trang thành phố cho các khu vực đô thị lớn tại Pháp. Giá siêu thị được thu thập trên toàn quốc với Paris là thành phố tham chiếu; các trang thành phố bổ sung thêm ước tính giá từ cộng đồng địa phương.

Dữ liệu giá tại Pháp đến từ đâu?

Giá được thu thập từ danh mục sản phẩm trực tuyến công khai của các chuỗi siêu thị lớn tại Pháp, được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn.

Pháp so sánh như thế nào với các quốc gia khác?

Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Pháp so với các thị trường khác như thế nào.