Giá thực phẩm tại Pháp
Theo dõi giá thực phẩm thiết yếu tại Pháp từ các chuỗi siêu thị lớn. Thành phố tham chiếu: Paris. Tiền tệ: VND.
Giỏ hàng chính thức Giỏ thực phẩm CPI Pháp có giá khoảng 2.885.777 ₫/người/tháng (94.772 ₫/ngày) tại Pháp. Chúng tôi theo dõi 59 sản phẩm thiết yếu từ 1 chuỗi siêu thị (100% độ bao phủ giỏ hàng).
Các mặt hàng chính trong giỏ hàng
| Sản phẩm | Chi phí hàng tháng |
|---|---|
| Bœuf (1 kg) | 1.039.314 ₫ |
| Eau minérale (1,5 l) | 312.377 ₫ |
| Blanc de poulet (1 kg) | 271.079 ₫ |
| Lait (1 litre) | 167.042 ₫ |
| Porc (1 kg) | 134.745 ₫ |
| Œufs (12 pièces) | 131.833 ₫ |
Chi tiêu theo danh mục
| Danh mục | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Thịt | 1.445.139 ₫ | 50.1% |
| Sữa & Trứng | 470.683 ₫ | 16.3% |
| Khác | 389.941 ₫ | 13.5% |
| Nông sản | 312.906 ₫ | 10.8% |
| Bánh mì & Bánh ngọt | 196.427 ₫ | 6.8% |
| Ngũ cốc | 71.476 ₫ | 2.5% |
Các mặt hàng thiết yếu rẻ nhất
- Pommes de terre (1 kg) 18.266 ₫
- Sel (1 kg) 20.384 ₫
- Poires (1 kg) 26.473 ₫
- Lait (1 litre) 30.443 ₫
- Oignons (1 kg) 30.443 ₫
Các mặt hàng thiết yếu đắt nhất
- Filet de poisson (1 kg) 2.427.801 ₫
- Bœuf (1 kg) 1.484.583 ₫
- Filet de saumon (1 kg) 859.830 ₫
- Poivrons (1 kg) 578.956 ₫
- Bœuf haché (1 kg) 485.243 ₫
Các siêu thị được theo dõi
Giá theo thành phố
Ước tính thành phố sử dụng giá thực phẩm do cộng đồng báo cáo (Numbeo), được điều chỉnh từ dữ liệu tham chiếu Paris. Giá chuỗi siêu thị là giá quốc gia trừ khi có ghi chú khác.
Paris
Tham chiếuÎle-de-France
- Sữa (1 L)
- 42.091 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.885.777 ₫
Marseille
Provence-Alpes-Côte d’Azur
- Sữa (1 L)
- 33.885 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 3.342.164 ₫
- so với Paris (sữa)
- -19.4%
Lyon
Auvergne-Rhône-Alpes
- Sữa (1 L)
- 40.503 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.891.601 ₫
- so với Paris (sữa)
- -4.3%
Toulouse
Occitanie
- Sữa (1 L)
- 36.532 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.910.661 ₫
- so với Paris (sữa)
- -13.7%
Nice
Provence-Alpes-Côte d’Azur
- Sữa (1 L)
- 45.533 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 3.048.848 ₫
- so với Paris (sữa)
- +7.9%
Nantes
Pays de la Loire
- Sữa (1 L)
- 32.826 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.391.798 ₫
- so với Paris (sữa)
- -22.3%
Strasbourg
Grand Est
- Sữa (1 L)
- 38.915 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.862.481 ₫
- so với Paris (sữa)
- -7.9%
Montpellier
Occitanie
- Sữa (1 L)
- 37.856 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.615.492 ₫
- so với Paris (sữa)
- -10.1%
Bordeaux
Nouvelle-Aquitaine
- Sữa (1 L)
- 32.826 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.704.704 ₫
- so với Paris (sữa)
- -22.3%
Lille
Hauts-de-France
- Sữa (1 L)
- 34.944 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.527.073 ₫
- so với Paris (sữa)
- -17.3%
Giá thành phố từ cộng đồng được lấy từ những người đóng góp Numbeo. Giá siêu thị đến từ danh mục sản phẩm chính thức của nhà bán lẻ.
So sánh Pháp với các quốc gia khác
So sánh giá thực phẩm và chi phí giỏ hàng chính thức.
Các câu hỏi thường gặp
Chi phí thực phẩm mỗi tháng tại Pháp là bao nhiêu?
Dựa trên giỏ thực phẩm chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng ước tính là 2.885.777 ₫ mỗi người bằng VND.
Những thành phố nào được bao phủ tại Pháp?
Chúng tôi xuất bản các trang thành phố cho các khu vực đô thị lớn tại Pháp. Giá siêu thị được thu thập trên toàn quốc với Paris là thành phố tham chiếu; các trang thành phố bổ sung thêm ước tính giá từ cộng đồng địa phương.
Dữ liệu giá tại Pháp đến từ đâu?
Giá được thu thập từ danh mục sản phẩm trực tuyến công khai của các chuỗi siêu thị lớn tại Pháp, được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn.
Pháp so sánh như thế nào với các quốc gia khác?
Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Pháp so với các thị trường khác như thế nào.