Giá thực phẩm tại Hoa Kỳ
Theo dõi giá thực phẩm thiết yếu tại Hoa Kỳ từ các chuỗi siêu thị lớn. Thành phố tham chiếu: New York. Tiền tệ: VND.
Giỏ hàng chính thức Giỏ thực phẩm tham chiếu tại nhà CPI Hoa Kỳ có giá khoảng 3.318.074 ₫/người/tháng (109.067 ₫/ngày) tại Hoa Kỳ. Chúng tôi theo dõi 58 sản phẩm thiết yếu từ 2 chuỗi siêu thị (100% độ bao phủ giỏ hàng).
Các mặt hàng chính trong giỏ hàng
| Sản phẩm | Chi phí hàng tháng |
|---|---|
| Milk (1 gallon) | 479.948 ₫ |
| Mineral Water (1.5 L) | 478.624 ₫ |
| Fresh White Bread (1 lb loaf) | 273.991 ₫ |
| Beef Round (1 lb) | 261.814 ₫ |
| Eggs (1 dozen, Large) | 249.901 ₫ |
| Chicken Fillets (1 lb) | 195.897 ₫ |
Chi tiêu theo danh mục
| Danh mục | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Sữa & Trứng | 881.272 ₫ | 26.6% |
| Khác | 560.689 ₫ | 16.9% |
| Thịt | 513.039 ₫ | 15.5% |
| Bánh mì & Bánh ngọt | 273.991 ₫ | 8.3% |
| Nông sản | 244.077 ₫ | 7.4% |
| Ngũ cốc | 192.985 ₫ | 5.8% |
Các mặt hàng thiết yếu rẻ nhất
- Bananas (1 lb) 15.619 ₫
- Potatoes (1 lb) 21.708 ₫
- Milk (Lactose Free, 1 Liter) 25.414 ₫
- Oranges (1 lb) 29.649 ₫
- Cabbage (1 lb) 30.179 ₫
Các mặt hàng thiết yếu đắt nhất
- Minced Beef (1 kg) 1.167.176 ₫
- Salmon Fillet (1 kg) 648.314 ₫
- Buckwheat (1 kg) 582.926 ₫
- Turkey Fillet (1 kg) 427.532 ₫
- Ground Coffee (12 oz) 343.879 ₫
Các siêu thị được theo dõi
Giá theo thành phố
Ước tính thành phố sử dụng giá thực phẩm do cộng đồng báo cáo (Numbeo), được điều chỉnh từ dữ liệu tham chiếu New York. Giá chuỗi siêu thị là giá quốc gia trừ khi có ghi chú khác.
New York
Tham chiếuNew York
- Sữa (1 L)
- 37.326 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 3.318.074 ₫
Los Angeles
California
- Sữa (1 L)
- 35.209 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.970.754 ₫
- so với New York (sữa)
- -5.7%
Chicago
Illinois
- Sữa (1 L)
- 34.150 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.762.150 ₫
- so với New York (sữa)
- -8.5%
Houston
Texas
- Sữa (1 L)
- 22.766 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.232.433 ₫
- so với New York (sữa)
- -39%
Phoenix
Arizona
- Sữa (1 L)
- 24.090 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.885.777 ₫
- so với New York (sữa)
- -35.5%
Philadelphia
Pennsylvania
- Sữa (1 L)
- 38.121 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 3.050.966 ₫
- so với New York (sữa)
- +2.1%
Miami
Florida
- Sữa (1 L)
- 35.209 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 3.019.199 ₫
- so với New York (sữa)
- -5.7%
Atlanta
Georgia
- Sữa (1 L)
- 22.502 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.731.442 ₫
- so với New York (sữa)
- -39.7%
Seattle
Washington
- Sữa (1 L)
- 32.561 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 3.305.897 ₫
- so với New York (sữa)
- -12.8%
Denver
Colorado
- Sữa (1 L)
- 29.120 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.953.017 ₫
- so với New York (sữa)
- -22%
Giá thành phố từ cộng đồng được lấy từ những người đóng góp Numbeo. Giá siêu thị đến từ danh mục sản phẩm chính thức của nhà bán lẻ.
So sánh Hoa Kỳ với các quốc gia khác
So sánh giá thực phẩm và chi phí giỏ hàng chính thức.
Các câu hỏi thường gặp
Chi phí thực phẩm mỗi tháng tại Hoa Kỳ là bao nhiêu?
Dựa trên giỏ thực phẩm chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng ước tính là 3.318.074 ₫ mỗi người bằng VND.
Những thành phố nào được bao phủ tại Hoa Kỳ?
Chúng tôi xuất bản các trang thành phố cho các khu vực đô thị lớn tại Hoa Kỳ. Giá siêu thị được thu thập trên toàn quốc với New York là thành phố tham chiếu; các trang thành phố bổ sung thêm ước tính giá từ cộng đồng địa phương.
Dữ liệu giá tại Hoa Kỳ đến từ đâu?
Giá được thu thập từ danh mục sản phẩm trực tuyến công khai của các chuỗi siêu thị lớn tại Hoa Kỳ, được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn.
Hoa Kỳ so sánh như thế nào với các quốc gia khác?
Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Hoa Kỳ so với các thị trường khác như thế nào.