Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng USD.

Giá thực phẩm tại Hoa Kỳ

Theo dõi giá thực phẩm thiết yếu tại Hoa Kỳ từ các chuỗi siêu thị lớn. Thành phố tham chiếu: New York. Tiền tệ: VND.

Giỏ hàng chính thức Giỏ thực phẩm tham chiếu tại nhà CPI Hoa Kỳ có giá khoảng 3.318.074 ₫/người/tháng (109.067 ₫/ngày) tại Hoa Kỳ. Chúng tôi theo dõi 58 sản phẩm thiết yếu từ 2 chuỗi siêu thị (100% độ bao phủ giỏ hàng).

58
Sản phẩm có giá
2
Các chuỗi so sánh
125 ₫
Giỏ chính thức / tháng
100%
Độ phủ giá giỏ hàng
2026-06-20
Cập nhật lần cuối

Các mặt hàng chính trong giỏ hàng

Sản phẩm Chi phí hàng tháng
Milk (1 gallon) 479.948 ₫
Mineral Water (1.5 L) 478.624 ₫
Fresh White Bread (1 lb loaf) 273.991 ₫
Beef Round (1 lb) 261.814 ₫
Eggs (1 dozen, Large) 249.901 ₫
Chicken Fillets (1 lb) 195.897 ₫

Chi tiết giỏ thực phẩm →

Chi tiêu theo danh mục

Danh mục Chi phí hàng tháng Tỷ trọng
Sữa & Trứng 881.272 ₫ 26.6%
Khác 560.689 ₫ 16.9%
Thịt 513.039 ₫ 15.5%
Bánh mì & Bánh ngọt 273.991 ₫ 8.3%
Nông sản 244.077 ₫ 7.4%
Ngũ cốc 192.985 ₫ 5.8%

Các mặt hàng thiết yếu rẻ nhất

Xem giá thực phẩm →

Các mặt hàng thiết yếu đắt nhất

Các siêu thị được theo dõi

Giá theo thành phố

Ước tính thành phố sử dụng giá thực phẩm do cộng đồng báo cáo (Numbeo), được điều chỉnh từ dữ liệu tham chiếu New York. Giá chuỗi siêu thị là giá quốc gia trừ khi có ghi chú khác.

New York

Tham chiếu

New York

Sữa (1 L)
37.326 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
3.318.074 ₫

14 mức giá từ cộng đồng

Los Angeles

California

Sữa (1 L)
35.209 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.970.754 ₫
so với New York (sữa)
-5.7%

14 mức giá từ cộng đồng

Chicago

Illinois

Sữa (1 L)
34.150 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.762.150 ₫
so với New York (sữa)
-8.5%

14 mức giá từ cộng đồng

Houston

Texas

Sữa (1 L)
22.766 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.232.433 ₫
so với New York (sữa)
-39%

14 mức giá từ cộng đồng

Phoenix

Arizona

Sữa (1 L)
24.090 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.885.777 ₫
so với New York (sữa)
-35.5%

14 mức giá từ cộng đồng

Philadelphia

Pennsylvania

Sữa (1 L)
38.121 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
3.050.966 ₫
so với New York (sữa)
+2.1%

14 mức giá từ cộng đồng

Miami

Florida

Sữa (1 L)
35.209 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
3.019.199 ₫
so với New York (sữa)
-5.7%

14 mức giá từ cộng đồng

Atlanta

Georgia

Sữa (1 L)
22.502 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.731.442 ₫
so với New York (sữa)
-39.7%

14 mức giá từ cộng đồng

Seattle

Washington

Sữa (1 L)
32.561 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
3.305.897 ₫
so với New York (sữa)
-12.8%

14 mức giá từ cộng đồng

Denver

Colorado

Sữa (1 L)
29.120 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.953.017 ₫
so với New York (sữa)
-22%

14 mức giá từ cộng đồng

Giá thành phố từ cộng đồng được lấy từ những người đóng góp Numbeo. Giá siêu thị đến từ danh mục sản phẩm chính thức của nhà bán lẻ.

So sánh Hoa Kỳ với các quốc gia khác

So sánh giá thực phẩm và chi phí giỏ hàng chính thức.

Các câu hỏi thường gặp

Chi phí thực phẩm mỗi tháng tại Hoa Kỳ là bao nhiêu?

Dựa trên giỏ thực phẩm chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng ước tính là 3.318.074 ₫ mỗi người bằng VND.

Những thành phố nào được bao phủ tại Hoa Kỳ?

Chúng tôi xuất bản các trang thành phố cho các khu vực đô thị lớn tại Hoa Kỳ. Giá siêu thị được thu thập trên toàn quốc với New York là thành phố tham chiếu; các trang thành phố bổ sung thêm ước tính giá từ cộng đồng địa phương.

Dữ liệu giá tại Hoa Kỳ đến từ đâu?

Giá được thu thập từ danh mục sản phẩm trực tuyến công khai của các chuỗi siêu thị lớn tại Hoa Kỳ, được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn.

Hoa Kỳ so sánh như thế nào với các quốc gia khác?

Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Hoa Kỳ so với các thị trường khác như thế nào.