Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng EUR.

Giá thực phẩm tại Đức

Theo dõi giá thực phẩm thiết yếu tại Đức từ các chuỗi siêu thị lớn. Thành phố tham chiếu: Berlin. Tiền tệ: VND.

Giỏ hàng chính thức Giỏ thực phẩm CPI Đức có giá khoảng 3.046.201 ₫/người/tháng (100.066 ₫/ngày) tại Đức. Chúng tôi theo dõi 49 sản phẩm thiết yếu từ 1 chuỗi siêu thị (90% độ bao phủ giỏ hàng).

49
Sản phẩm có giá
1
Các chuỗi so sánh
100 ₫
Giỏ chính thức / tháng
90%
Độ phủ giá giỏ hàng
2026-06-18
Cập nhật lần cuối

Các mặt hàng chính trong giỏ hàng

Sản phẩm Chi phí hàng tháng
Hähnchenbrust (1 kg) 1.270.949 ₫
Kartoffeln (1 kg) 310.523 ₫
Rindfleisch (1 kg) 286.963 ₫
Schweinefleisch (1 kg) 265.255 ₫
Milch (1 Liter) 227.664 ₫
Äpfel (1 kg) 145.070 ₫

Chi tiết giỏ thực phẩm →

Chi tiêu theo danh mục

Danh mục Chi phí hàng tháng Tỷ trọng
Thịt 1.823.167 ₫ 59.9%
Nông sản 524.687 ₫ 17.2%
Sữa & Trứng 414.825 ₫ 13.6%
Bánh mì & Bánh ngọt 124.156 ₫ 4.1%
Ngũ cốc 105.096 ₫ 3.4%
Khác 55.063 ₫ 1.8%

Các mặt hàng thiết yếu rẻ nhất

Xem giá thực phẩm →

Các mặt hàng thiết yếu đắt nhất

Các siêu thị được theo dõi

Giá theo thành phố

Ước tính thành phố sử dụng giá thực phẩm do cộng đồng báo cáo (Numbeo), được điều chỉnh từ dữ liệu tham chiếu Berlin. Giá chuỗi siêu thị là giá quốc gia trừ khi có ghi chú khác.

Berlin

Tham chiếu

Berlin

Sữa (1 L)
34.414 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
3.046.201 ₫

14 mức giá từ cộng đồng

Hamburg

Hamburg

Sữa (1 L)
33.620 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
3.065.791 ₫
so với Berlin (sữa)
-1.8%

14 mức giá từ cộng đồng

Munich

Bavaria

Sữa (1 L)
37.326 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
3.102.323 ₫
so với Berlin (sữa)
+8.8%

14 mức giá từ cộng đồng

Cologne

North Rhine-Westphalia

Sữa (1 L)
36.003 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.806.094 ₫
so với Berlin (sữa)
+5.3%

14 mức giá từ cộng đồng

Frankfurt am Main

Hesse

Sữa (1 L)
36.003 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.957.782 ₫
so với Berlin (sữa)
+5.3%

14 mức giá từ cộng đồng

Stuttgart

Baden-Württemberg

Sữa (1 L)
34.679 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.917.809 ₫
so với Berlin (sữa)
+0.9%

14 mức giá từ cộng đồng

Düsseldorf

North Rhine-Westphalia

Sữa (1 L)
37.062 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.941.105 ₫
so với Berlin (sữa)
+8%

14 mức giá từ cộng đồng

Dortmund

North Rhine-Westphalia

Sữa (1 L)
37.856 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.991.667 ₫
so với Berlin (sữa)
+10.6%

14 mức giá từ cộng đồng

Essen

North Rhine-Westphalia

Sữa (1 L)
37.326 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.903.514 ₫
so với Berlin (sữa)
+8.8%

14 mức giá từ cộng đồng

Leipzig

Saxony

Sữa (1 L)
33.620 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.874.394 ₫
so với Berlin (sữa)
-1.8%

14 mức giá từ cộng đồng

Giá thành phố từ cộng đồng được lấy từ những người đóng góp Numbeo. Giá siêu thị đến từ danh mục sản phẩm chính thức của nhà bán lẻ.

So sánh Đức với các quốc gia khác

So sánh giá thực phẩm và chi phí giỏ hàng chính thức.

Các câu hỏi thường gặp

Chi phí thực phẩm mỗi tháng tại Đức là bao nhiêu?

Dựa trên giỏ thực phẩm chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng ước tính là 3.046.201 ₫ mỗi người bằng VND. Độ bao phủ giá: 18/20 (90%).

Những thành phố nào được bao phủ tại Đức?

Chúng tôi xuất bản các trang thành phố cho các khu vực đô thị lớn tại Đức. Giá siêu thị được thu thập trên toàn quốc với Berlin là thành phố tham chiếu; các trang thành phố bổ sung thêm ước tính giá từ cộng đồng địa phương.

Dữ liệu giá tại Đức đến từ đâu?

Giá được thu thập từ danh mục sản phẩm trực tuyến công khai của các chuỗi siêu thị lớn tại Đức, được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn.

Đức so sánh như thế nào với các quốc gia khác?

Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Đức so với các thị trường khác như thế nào.