Giá thực phẩm tại Đức
Theo dõi giá thực phẩm thiết yếu tại Đức từ các chuỗi siêu thị lớn. Thành phố tham chiếu: Berlin. Tiền tệ: VND.
Giỏ hàng chính thức Giỏ thực phẩm CPI Đức có giá khoảng 3.046.201 ₫/người/tháng (100.066 ₫/ngày) tại Đức. Chúng tôi theo dõi 49 sản phẩm thiết yếu từ 1 chuỗi siêu thị (90% độ bao phủ giỏ hàng).
Các mặt hàng chính trong giỏ hàng
| Sản phẩm | Chi phí hàng tháng |
|---|---|
| Hähnchenbrust (1 kg) | 1.270.949 ₫ |
| Kartoffeln (1 kg) | 310.523 ₫ |
| Rindfleisch (1 kg) | 286.963 ₫ |
| Schweinefleisch (1 kg) | 265.255 ₫ |
| Milch (1 Liter) | 227.664 ₫ |
| Äpfel (1 kg) | 145.070 ₫ |
Chi tiêu theo danh mục
| Danh mục | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Thịt | 1.823.167 ₫ | 59.9% |
| Nông sản | 524.687 ₫ | 17.2% |
| Sữa & Trứng | 414.825 ₫ | 13.6% |
| Bánh mì & Bánh ngọt | 124.156 ₫ | 4.1% |
| Ngũ cốc | 105.096 ₫ | 3.4% |
| Khác | 55.063 ₫ | 1.8% |
Các mặt hàng thiết yếu rẻ nhất
- Schwarzer Pfeffer (50 g) 18.001 ₫
- Käse (1 kg) 20.913 ₫
- Salz (1 kg) 20.913 ₫
- Karotten (1 kg) 30.179 ₫
- Salat (1 Kopf) 30.179 ₫
Các mặt hàng thiết yếu đắt nhất
- Hähnchenbrust (1 kg) 907.745 ₫
- Lachsfilet (1 kg) 707.348 ₫
- Rinderhackfleisch (1 kg) 606.222 ₫
- Rindfleisch (1 kg) 409.796 ₫
- Schweinefleisch (1 kg) 378.823 ₫
Các siêu thị được theo dõi
Giá theo thành phố
Ước tính thành phố sử dụng giá thực phẩm do cộng đồng báo cáo (Numbeo), được điều chỉnh từ dữ liệu tham chiếu Berlin. Giá chuỗi siêu thị là giá quốc gia trừ khi có ghi chú khác.
Berlin
Tham chiếuBerlin
- Sữa (1 L)
- 34.414 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 3.046.201 ₫
Hamburg
Hamburg
- Sữa (1 L)
- 33.620 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 3.065.791 ₫
- so với Berlin (sữa)
- -1.8%
Munich
Bavaria
- Sữa (1 L)
- 37.326 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 3.102.323 ₫
- so với Berlin (sữa)
- +8.8%
Cologne
North Rhine-Westphalia
- Sữa (1 L)
- 36.003 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.806.094 ₫
- so với Berlin (sữa)
- +5.3%
Frankfurt am Main
Hesse
- Sữa (1 L)
- 36.003 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.957.782 ₫
- so với Berlin (sữa)
- +5.3%
Stuttgart
Baden-Württemberg
- Sữa (1 L)
- 34.679 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.917.809 ₫
- so với Berlin (sữa)
- +0.9%
Düsseldorf
North Rhine-Westphalia
- Sữa (1 L)
- 37.062 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.941.105 ₫
- so với Berlin (sữa)
- +8%
Dortmund
North Rhine-Westphalia
- Sữa (1 L)
- 37.856 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.991.667 ₫
- so với Berlin (sữa)
- +10.6%
Essen
North Rhine-Westphalia
- Sữa (1 L)
- 37.326 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.903.514 ₫
- so với Berlin (sữa)
- +8.8%
Leipzig
Saxony
- Sữa (1 L)
- 33.620 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.874.394 ₫
- so với Berlin (sữa)
- -1.8%
Giá thành phố từ cộng đồng được lấy từ những người đóng góp Numbeo. Giá siêu thị đến từ danh mục sản phẩm chính thức của nhà bán lẻ.
So sánh Đức với các quốc gia khác
So sánh giá thực phẩm và chi phí giỏ hàng chính thức.
Các câu hỏi thường gặp
Chi phí thực phẩm mỗi tháng tại Đức là bao nhiêu?
Dựa trên giỏ thực phẩm chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng ước tính là 3.046.201 ₫ mỗi người bằng VND. Độ bao phủ giá: 18/20 (90%).
Những thành phố nào được bao phủ tại Đức?
Chúng tôi xuất bản các trang thành phố cho các khu vực đô thị lớn tại Đức. Giá siêu thị được thu thập trên toàn quốc với Berlin là thành phố tham chiếu; các trang thành phố bổ sung thêm ước tính giá từ cộng đồng địa phương.
Dữ liệu giá tại Đức đến từ đâu?
Giá được thu thập từ danh mục sản phẩm trực tuyến công khai của các chuỗi siêu thị lớn tại Đức, được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn.
Đức so sánh như thế nào với các quốc gia khác?
Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Đức so với các thị trường khác như thế nào.