Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng RUB.

Giá thực phẩm tại Nga

Theo dõi giá thực phẩm thiết yếu tại Nga từ các chuỗi siêu thị lớn. Thành phố tham chiếu: Moscow. Tiền tệ: VND.

Giỏ hàng chính thức Giỏ thực phẩm tiêu dùng Nga (Rosstat) có giá khoảng 2.924.427 ₫/người/tháng (96.096 ₫/ngày) tại Nga. Chúng tôi theo dõi 61 sản phẩm thiết yếu từ 6 chuỗi siêu thị (100% độ bao phủ giỏ hàng).

61
Sản phẩm có giá
6
Các chuỗi so sánh
8.102 ₫
Giỏ chính thức / tháng
100%
Độ phủ giá giỏ hàng
2026-06-20
Cập nhật lần cuối

Các mặt hàng chính trong giỏ hàng

Sản phẩm Chi phí hàng tháng
Milk (Regular, 1 Liter) 489.213 ₫
Fresh White Bread (500 g Loaf) 360.821 ₫
Potatoes (1 kg) 314.494 ₫
Beef Round (1 kg) 292.257 ₫
Kefir (1 Liter) 240.371 ₫
Tomatoes (1 kg) 235.341 ₫

Chi tiết giỏ thực phẩm →

Chi tiêu theo danh mục

Danh mục Chi phí hàng tháng Tỷ trọng
Nông sản 836.004 ₫ 28.6%
Sữa & Trứng 829.386 ₫ 28.4%
Thịt 644.608 ₫ 22%
Bánh mì & Bánh ngọt 360.821 ₫ 12.3%
Khác 158.306 ₫ 5.4%
Ngũ cốc 95.301 ₫ 3.3%

Các mặt hàng thiết yếu rẻ nhất

Xem giá thực phẩm →

Các mặt hàng thiết yếu đắt nhất

Các siêu thị được theo dõi

Giá theo thành phố

Ước tính thành phố sử dụng giá thực phẩm do cộng đồng báo cáo (Numbeo), được điều chỉnh từ dữ liệu tham chiếu Moscow. Giá chuỗi siêu thị là giá quốc gia trừ khi có ghi chú khác.

Moscow

Tham chiếu

Moscow

Sữa (1 L)
36.532 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.924.427 ₫

14 mức giá từ cộng đồng

Saint Petersburg

Leningrad Oblast

Sữa (1 L)
33.091 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.663.142 ₫
so với Moscow (sữa)
-9.9%

14 mức giá từ cộng đồng

Novosibirsk

Novosibirsk Oblast

Sữa (1 L)
36.003 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.660.230 ₫
so với Moscow (sữa)
-2.1%

14 mức giá từ cộng đồng

Yekaterinburg

Sverdlovsk Oblast

Sữa (1 L)
32.561 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.550.899 ₫
so với Moscow (sữa)
-10.8%

14 mức giá từ cộng đồng

Kazan

Republic of Tatarstan

Sữa (1 L)
33.091 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.652.553 ₫
so với Moscow (sữa)
-9.4%

14 mức giá từ cộng đồng

Nizhny Novgorod

Nizhny Novgorod Oblast

Sữa (1 L)
35.473 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.575.253 ₫
so với Moscow (sữa)
-3.2%

14 mức giá từ cộng đồng

Chelyabinsk

Chelyabinsk Oblast

Sữa (1 L)
34.150 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.575.518 ₫
so với Moscow (sữa)
-6.6%

14 mức giá từ cộng đồng

Samara

Samara Oblast

Sữa (1 L)
33.355 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.416.947 ₫
so với Moscow (sữa)
-9.1%

14 mức giá từ cộng đồng

Rostov-on-Don

Rostov Oblast

Dữ liệu siêu thị quốc gia

Krasnodar

Krasnodar Krai

Sữa (1 L)
33.355 ₫
Ước tính giỏ hàng / tháng
2.565.194 ₫
so với Moscow (sữa)
-9.1%

14 mức giá từ cộng đồng

Giá thành phố từ cộng đồng được lấy từ những người đóng góp Numbeo. Giá siêu thị đến từ danh mục sản phẩm chính thức của nhà bán lẻ.

So sánh Nga với các quốc gia khác

So sánh giá thực phẩm và chi phí giỏ hàng chính thức.

Các câu hỏi thường gặp

Chi phí thực phẩm mỗi tháng tại Nga là bao nhiêu?

Dựa trên giỏ thực phẩm chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng ước tính là 2.924.427 ₫ mỗi người bằng VND.

Những thành phố nào được bao phủ tại Nga?

Chúng tôi xuất bản các trang thành phố cho các khu vực đô thị lớn tại Nga. Giá siêu thị được thu thập trên toàn quốc với Moscow là thành phố tham chiếu; các trang thành phố bổ sung thêm ước tính giá từ cộng đồng địa phương.

Dữ liệu giá tại Nga đến từ đâu?

Giá được thu thập từ danh mục sản phẩm trực tuyến công khai của các chuỗi siêu thị lớn tại Nga, được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn.

Nga so sánh như thế nào với các quốc gia khác?

Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Nga so với các thị trường khác như thế nào.