Giá thực phẩm tại Nga
Theo dõi giá thực phẩm thiết yếu tại Nga từ các chuỗi siêu thị lớn. Thành phố tham chiếu: Moscow. Tiền tệ: VND.
Giỏ hàng chính thức Giỏ thực phẩm tiêu dùng Nga (Rosstat) có giá khoảng 2.924.427 ₫/người/tháng (96.096 ₫/ngày) tại Nga. Chúng tôi theo dõi 61 sản phẩm thiết yếu từ 6 chuỗi siêu thị (100% độ bao phủ giỏ hàng).
Các mặt hàng chính trong giỏ hàng
| Sản phẩm | Chi phí hàng tháng |
|---|---|
| Milk (Regular, 1 Liter) | 489.213 ₫ |
| Fresh White Bread (500 g Loaf) | 360.821 ₫ |
| Potatoes (1 kg) | 314.494 ₫ |
| Beef Round (1 kg) | 292.257 ₫ |
| Kefir (1 Liter) | 240.371 ₫ |
| Tomatoes (1 kg) | 235.341 ₫ |
Chi tiêu theo danh mục
| Danh mục | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Nông sản | 836.004 ₫ | 28.6% |
| Sữa & Trứng | 829.386 ₫ | 28.4% |
| Thịt | 644.608 ₫ | 22% |
| Bánh mì & Bánh ngọt | 360.821 ₫ | 12.3% |
| Khác | 158.306 ₫ | 5.4% |
| Ngũ cốc | 95.301 ₫ | 3.3% |
Các mặt hàng thiết yếu rẻ nhất
- Salt (1 kg) 8.207 ₫
- Beetroot (1 kg) 13.501 ₫
- Buckwheat (1 kg) 15.354 ₫
- Mineral Water (1.5 L) 18.796 ₫
- Carrots (1 kg) 20.119 ₫
Các mặt hàng thiết yếu đắt nhất
- Salmon Fillet (1 kg) 794.178 ₫
- White Fish Fillet (1 kg) 577.632 ₫
- Shrimp (1 kg) 458.505 ₫
- Beef Round (1 kg) 324.819 ₫
- Minced Beef (1 kg) 294.110 ₫
Các siêu thị được theo dõi
Giá theo thành phố
Ước tính thành phố sử dụng giá thực phẩm do cộng đồng báo cáo (Numbeo), được điều chỉnh từ dữ liệu tham chiếu Moscow. Giá chuỗi siêu thị là giá quốc gia trừ khi có ghi chú khác.
Moscow
Tham chiếuMoscow
- Sữa (1 L)
- 36.532 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.924.427 ₫
Saint Petersburg
Leningrad Oblast
- Sữa (1 L)
- 33.091 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.663.142 ₫
- so với Moscow (sữa)
- -9.9%
Novosibirsk
Novosibirsk Oblast
- Sữa (1 L)
- 36.003 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.660.230 ₫
- so với Moscow (sữa)
- -2.1%
Yekaterinburg
Sverdlovsk Oblast
- Sữa (1 L)
- 32.561 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.550.899 ₫
- so với Moscow (sữa)
- -10.8%
Kazan
Republic of Tatarstan
- Sữa (1 L)
- 33.091 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.652.553 ₫
- so với Moscow (sữa)
- -9.4%
Nizhny Novgorod
Nizhny Novgorod Oblast
- Sữa (1 L)
- 35.473 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.575.253 ₫
- so với Moscow (sữa)
- -3.2%
Chelyabinsk
Chelyabinsk Oblast
- Sữa (1 L)
- 34.150 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.575.518 ₫
- so với Moscow (sữa)
- -6.6%
Samara
Samara Oblast
- Sữa (1 L)
- 33.355 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.416.947 ₫
- so với Moscow (sữa)
- -9.1%
Rostov-on-Don
Rostov Oblast
Krasnodar
Krasnodar Krai
- Sữa (1 L)
- 33.355 ₫
- Ước tính giỏ hàng / tháng
- 2.565.194 ₫
- so với Moscow (sữa)
- -9.1%
Giá thành phố từ cộng đồng được lấy từ những người đóng góp Numbeo. Giá siêu thị đến từ danh mục sản phẩm chính thức của nhà bán lẻ.
So sánh Nga với các quốc gia khác
So sánh giá thực phẩm và chi phí giỏ hàng chính thức.
Các câu hỏi thường gặp
Chi phí thực phẩm mỗi tháng tại Nga là bao nhiêu?
Dựa trên giỏ thực phẩm chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng ước tính là 2.924.427 ₫ mỗi người bằng VND.
Những thành phố nào được bao phủ tại Nga?
Chúng tôi xuất bản các trang thành phố cho các khu vực đô thị lớn tại Nga. Giá siêu thị được thu thập trên toàn quốc với Moscow là thành phố tham chiếu; các trang thành phố bổ sung thêm ước tính giá từ cộng đồng địa phương.
Dữ liệu giá tại Nga đến từ đâu?
Giá được thu thập từ danh mục sản phẩm trực tuyến công khai của các chuỗi siêu thị lớn tại Nga, được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn.
Nga so sánh như thế nào với các quốc gia khác?
Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Nga so với các thị trường khác như thế nào.