Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng EUR.

Chi phí thực phẩm tối thiểu tại Đức

Dựa trên giỏ hàng tham chiếu chính thức của chính phủ: Giỏ thực phẩm CPI Đức

Chi phí hàng tháng ước tính là 3.046.201 ₫ mỗi người (100.066 ₫/ngày) dựa trên giá trung vị tại siêu thị và số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ. Độ bao phủ giá: 18/20 (90%).

100.066 ₫
Daily recommended minimum mỗi người
3.046.201 ₫
Monthly (31 days) mỗi người
12.184.539 ₫
Hàng tháng (gia đình 4 người)

Germany CPI Food Basket

Approximate monthly per-capita food quantities aligned with German CPI food and non-alcoholic beverages weights.

Nguồn chính thức
Statistisches Bundesamt (Destatis)
Phiên bản giỏ hàng
2024
Độ bao phủ giá
18/20 (90%)

Item quantities approximate typical German household food consumption used in CPI compilation. Prices are median supermarket prices from major chains.

Chi tiết các mặt hàng trong giỏ

Sản phẩm Số lượng hàng tháng Giá Chi phí hàng tháng Tỷ trọng
Milch (1 Liter) Milk 6 37.856 ₫ 227.664 ₫ 7.5%
Weißbrot (500 g) Bread 4 41.033 ₫ 82.065 ₫ 2.7%
Vollkornbrot (500 g) Wholegrain bread 2 42.091 ₫ 42.091 ₫ 1.4%
Eier (12 Stück) Eggs (dozen) 1.4 90.801 ₫ 127.333 ₫ 4.2%
Hähnchenbrust (1 kg) Chicken 1.4 907.745 ₫ 1.270.949 ₫ 41.7%
Rindfleisch (1 kg) Beef 0.7 409.796 ₫ 286.963 ₫ 9.4%
Schweinefleisch (1 kg) Pork 0.7 378.823 ₫ 265.255 ₫ 8.7%
Käse (1 kg) Cheese 0.5 20.913 ₫ 10.589 ₫ 0.3%
Joghurt (500 g) Yogurt 2 42.621 ₫ 42.621 ₫ 1.4%
Äpfel (1 kg) Apples 1.6 90.801 ₫ 145.070 ₫ 4.8%
Bananen (1 kg) Bananas 1.2 57.446 ₫ 68.829 ₫ 2.3%
Kartoffeln (1 kg) Potatoes 2.5 124.156 ₫ 310.523 ₫ 10.2%
Reis weiß (1 kg) Rice 0.5 121.244 ₫ 60.622 ₫ 2%
Nudeln (500 g) Pasta 1.4 63.534 ₫ 44.209 ₫ 1.5%
Pflanzenöl (1 l) Vegetable oil 0.4 42.091 ₫ 16.942 ₫ 0.6%
Butter (250 g) Butter 0.6 45.268 ₫ 6.618 ₫ 0.2%
Zucker (1 kg) Sugar 0.5 60.358 ₫ 30.443 ₫ 1%
Mineralwasser (1,5 l) Mineral water 4
Schwarzer Tee (100 g) Black tea 0.1
Kaffee gemahlen (250 g) Coffee 0.25 120.715 ₫ 7.677 ₫ 0.2%
Tổng hàng tháng (mỗi người) 3.046.201 ₫

Ghi chú về phương pháp luận

Các mặt hàng đắt nhất trong giỏ

Sản phẩm Chi phí hàng tháng Tỷ trọng
Hähnchenbrust (1 kg) Chicken 1.270.949 ₫ 41.7%
Kartoffeln (1 kg) Potatoes 310.523 ₫ 10.2%
Rindfleisch (1 kg) Beef 286.963 ₫ 9.4%
Schweinefleisch (1 kg) Pork 265.255 ₫ 8.7%
Milch (1 Liter) Milk 227.664 ₫ 7.5%
Äpfel (1 kg) Apples 145.070 ₫ 4.8%
Eier (12 Stück) Eggs (dozen) 127.333 ₫ 4.2%
Weißbrot (500 g) Bread 82.065 ₫ 2.7%

Chi tiêu theo danh mục

Danh mục Chi phí hàng tháng Tỷ trọng
Thịt 1.823.167 ₫ 59.9%
Nông sản 524.687 ₫ 17.2%
Sữa & Trứng 414.825 ₫ 13.6%
Bánh mì & Bánh ngọt 124.156 ₫ 4.1%
Ngũ cốc 105.096 ₫ 3.4%
Khác 55.063 ₫ 1.8%

Giá từ các siêu thị lớn, được cập nhật thường xuyên

Khám phá giá

Các siêu thị được theo dõi

Các câu hỏi thường gặp

Giỏ thực phẩm chính thức có giá bao nhiêu tại Đức?
Chi phí hàng tháng ước tính là 3.046.201 ₫ mỗi người (100.066 ₫/ngày) dựa trên giá trung vị tại siêu thị và số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ.
Đức so sánh như thế nào với các quốc gia khác?
Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Đức so với các thị trường khác như thế nào.