Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng RUB.

Milk (Regular, 1 Liter)

Sữa & Trứng · Nga · Cập nhật lần cuối: 2026-06-20

Giá Milk (Regular, 1 Liter) tại Nga được theo dõi trên 7 chuỗi siêu thị lớn. Chúng tôi chuẩn hóa kích thước đóng gói về một đơn vị tiêu chuẩn để so sánh công bằng. Đơn vị so sánh tiêu chuẩn: 1 l.

38.915 ₫
Trung vị
31.502 ₫43.415 ₫
Khoảng giá
7
Nhà bán lẻ được theo dõi
30%
Biên độ giá
0%
Xu hướng (giai đoạn)
489.213 ₫
Trong giỏ chính thức / tháng

Bạn cảm thấy thế nào về giá hôm nay của Milk (Regular, 1 Liter)?

Chạm vào một biểu tượng cảm xúc — mỗi khách truy cập một phiếu bầu

Tâm trạng trung bình: 🙂 4.0 · 1 phản ứng

Xu hướng giá

Giá Milk (Regular, 1 Liter) trung vị qua các lần thu thập dữ liệu gần đây. Lịch sử hạn chế — biểu đồ hiển thị ảnh chụp nhanh mới nhất.

Giá Milk (Regular, 1 Liter) trên toàn thế giới

Giá trung vị tại siêu thị ở mỗi quốc gia, được chuyển đổi sang VND để so sánh.

Quốc gia Giá Tính theo VND Nguồn
Nga 38.915 ₫ 38.915 ₫ 7 cửa hàng
Hoa Kỳ #1 84.183 ₫ 22.237 ₫ 1 cửa hàng
Ý #2 27.002 ₫ 27.002 ₫ 1 cửa hàng
Pháp #3 30.443 ₫ 30.443 ₫ 1 cửa hàng
Tây Ban Nha 36.003 ₫ 36.267 ₫ 2 cửa hàng
Đức 37.856 ₫ 37.856 ₫ 1 cửa hàng
Ba Lan 59.828 ₫ 59.828 ₫ 1 cửa hàng

Giá theo nhà bán lẻ

Nguồn Giá Sản phẩm
Magnit 36.532 ₫ Milk (Regular, 1 Liter)
Magnit 43.415 ₫ Milk (Regular, 1 Liter)
METRO 40.503 ₫ Milk (Regular, 1 Liter)
Perekrestok 36.003 ₫ Milk (Regular, 1 Liter)
Pyaterochka 31.502 ₫ Milk (Regular, 1 Liter)
Lenta 38.915 ₫ Milk (Regular, 1 Liter)
VkusVill 42.886 ₫ Milk (Regular, 1 Liter)

Lịch sử giá

Cập nhật lần cuối Trung vị Khoảng giá
2026-06-16 32.032 ₫ 30.708 ₫43.415 ₫
2026-06-17 32.032 ₫ 30.708 ₫43.415 ₫
2026-06-18 32.032 ₫ 30.708 ₫43.415 ₫
2026-06-19 32.032 ₫ 30.708 ₫43.415 ₫
2026-06-20 32.032 ₫ 31.502 ₫43.415 ₫

Câu hỏi thường gặp

Giá Milk (Regular, 1 Liter) hiện tại tại Nga là bao nhiêu?

Giá trung vị là 38.915 ₫ dựa trên 7 danh sách nhà bán lẻ. Giá thực tế tại cửa hàng có thể thay đổi tùy theo địa điểm và chương trình khuyến mãi.

Làm thế nào để so sánh Milk (Regular, 1 Liter) với các sản phẩm khác?

Xem trang danh mục Sữa & Trứng cho các mặt hàng liên quan tại Nga, hoặc sử dụng công cụ tính giỏ thực phẩm để biết tổng chi phí hàng tháng.

Milk (Regular, 1 Liter) có bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?

Giỏ chính thức của chính phủ bao gồm 12.55 đơn vị tiêu chuẩn mỗi người mỗi tháng, đóng góp khoảng 489.213 ₫ vào tổng giỏ hàng tháng.

Sản phẩm liên quan

Butter (250 g)

103.243 ₫

Local Cheese (1 kg)

244.871 ₫

Cottage Cheese (500 g)

82.330 ₫

Eggs (12, Large Size)

47.121 ₫