Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng RUB.

Nông sản

Nga · Cập nhật lần cuối: 2026-06-20

Giá Nông sản tại Nga: chúng tôi theo dõi 18 trên 18 sản phẩm thiết yếu trong danh mục này trên 6 chuỗi siêu thị (độ phủ danh mục 100%). Giá được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn để so sánh công bằng.

18/18
Sản phẩm có giá
100%
Độ phủ danh mục
6
Chuỗi siêu thị
46.856 ₫
Giá trung vị
836.004 ₫
Trong giỏ chính thức / tháng
28.6%
Tỷ trọng giỏ thực phẩm

Rẻ nhất: Beetroot (1 kg) tại 13.501 ₫. Đắt nhất: Grapes (1 kg) tại 142.687 ₫. Danh mục này chiếm khoảng 28.6% giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức (836.004 ₫).

Danh sách giá Nông sản — Nga

Sản phẩm Giá Khoảng giá Nguồn
Apples (1 kg) 57.446 ₫ 159,00 RUB 29.120 ₫111.185 ₫ 6 cửa hàng
Bananas (1 kg) 54.004 ₫ 149,42 RUB 39.709 ₫252.549 ₫ 6 cửa hàng
Beetroot (1 kg) 13.501 ₫ 37,37 RUB 5.824 ₫41.562 ₫ 6 cửa hàng
Bell Pepper (1 kg) 57.181 ₫ 158,40 RUB 46.856 ₫1.552.088 ₫ 6 cửa hàng
Broccoli (1 kg) 123.892 ₫ 343,17 RUB 49.504 ₫180.543 ₫ 6 cửa hàng
Cabbage (1 kg) 30.708 ₫ 84,99 RUB 14.560 ₫112.244 ₫ 6 cửa hàng
Carrots (1 kg) 20.119 ₫ 55,87 RUB 9.001 ₫123.892 ₫ 6 cửa hàng
Cucumbers (1 kg) 36.532 ₫ 101,24 RUB 27.002 ₫106.420 ₫ 6 cửa hàng
Garlic (250 g) 20.384 ₫ 56,32 RUB 12.177 ₫103.773 ₫ 6 cửa hàng
Grapes (1 kg) 142.687 ₫ 395,00 RUB 48.710 ₫361.086 ₫ 6 cửa hàng
Lemons (1 kg) 37.326 ₫ 103,60 RUB 24.090 ₫117.803 ₫ 5 cửa hàng
Lettuce (1 Head) 40.503 ₫ 112,00 RUB 29.120 ₫54.269 ₫ 4 cửa hàng
Onions (1 kg) 20.649 ₫ 57,50 RUB 8.736 ₫60.622 ₫ 6 cửa hàng
Oranges (1 kg) 46.856 ₫ 129,49 RUB 21.972 ₫101.125 ₫ 4 cửa hàng
Pears (1 kg) 76.241 ₫ 211,44 RUB 25.149 ₫93.978 ₫ 6 cửa hàng
Potatoes (1 kg) 46.856 ₫ 129,99 RUB 19.590 ₫72.270 ₫ 6 cửa hàng
Tomatoes (1 kg) 83.918 ₫ 232,73 RUB 43.415 ₫142.687 ₫ 6 cửa hàng
Zucchini (1 kg) 73.329 ₫ 203,50 RUB 38.915 ₫123.627 ₫ 6 cửa hàng

Duyệt các danh mục khác

Về giá Nông sản tại Nga

Giá Nông sản điển hình tại Nga là bao nhiêu?

Chúng tôi theo dõi 18 sản phẩm Nông sản từ 6 chuỗi siêu thị. Giá trung vị của mặt hàng là 46.856 ₫. Các trang sản phẩm riêng lẻ hiển thị chi tiết theo từng nhà bán lẻ và lịch sử giá.

Nông sản có giá bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?

Các mặt hàng trong giỏ chính thức thuộc danh mục Nông sản đóng góp khoảng 836.004 ₫/tháng mỗi người (28.6% tổng giỏ hàng).

Làm thế nào để so sánh giá Nông sản tại Nga?

Sử dụng danh sách giá đầy đủ để sắp xếp theo sản phẩm, mở trang sản phẩm riêng lẻ để so sánh giữa các nhà bán lẻ, hoặc kiểm tra công cụ tính giỏ thực phẩm chính thức để biết tổng chi phí hàng tháng tại Nga.