Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng RUB.

Ngũ cốc

Nga · Cập nhật lần cuối: 2026-06-20

Giá Ngũ cốc tại Nga: chúng tôi theo dõi 8 trên 8 sản phẩm thiết yếu trong danh mục này trên 6 chuỗi siêu thị (độ phủ danh mục 100%). Giá được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn để so sánh công bằng.

8/8
Sản phẩm có giá
100%
Độ phủ danh mục
6
Chuỗi siêu thị
51.886 ₫
Giá trung vị
95.301 ₫
Trong giỏ chính thức / tháng
3.3%
Tỷ trọng giỏ thực phẩm

Rẻ nhất: Buckwheat (1 kg) tại 15.354 ₫. Đắt nhất: Lentils (1 kg) tại 115.156 ₫. Danh mục này chiếm khoảng 3.3% giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức (95.301 ₫).

Danh sách giá Ngũ cốc — Nga

Sản phẩm Giá Khoảng giá Nguồn
Buckwheat (1 kg) 15.354 ₫ 42,87 RUB 12.707 ₫44.209 ₫ 6 cửa hàng
Corn Flakes (500 g) 80.741 ₫ 223,45 RUB 69.093 ₫182.396 ₫ 6 cửa hàng
Dry Peas (1 kg) 45.798 ₫ 127,15 RUB 12.707 ₫56.387 ₫ 6 cửa hàng
Lentils (1 kg) 115.156 ₫ 318,88 RUB 80.212 ₫782.000 ₫ 6 cửa hàng
Oat Flakes (1 kg) 58.504 ₫ 162,00 RUB 48.710 ₫86.565 ₫ 6 cửa hàng
Pasta (500 g) 39.974 ₫ 111,10 RUB 24.355 ₫95.301 ₫ 5 cửa hàng
Wheat Flour (1 kg) 28.590 ₫ 79,00 RUB 21.708 ₫641.696 ₫ 6 cửa hàng
White Rice (1 kg) 57.975 ₫ 160,55 RUB 22.502 ₫109.067 ₫ 6 cửa hàng

Sản phẩm đang chờ dữ liệu giá

Duyệt các danh mục khác

Về giá Ngũ cốc tại Nga

Giá Ngũ cốc điển hình tại Nga là bao nhiêu?

Chúng tôi theo dõi 8 sản phẩm Ngũ cốc từ 6 chuỗi siêu thị. Giá trung vị của mặt hàng là 51.886 ₫. Các trang sản phẩm riêng lẻ hiển thị chi tiết theo từng nhà bán lẻ và lịch sử giá.

Ngũ cốc có giá bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?

Các mặt hàng trong giỏ chính thức thuộc danh mục Ngũ cốc đóng góp khoảng 95.301 ₫/tháng mỗi người (3.3% tổng giỏ hàng).

Làm thế nào để so sánh giá Ngũ cốc tại Nga?

Sử dụng danh sách giá đầy đủ để sắp xếp theo sản phẩm, mở trang sản phẩm riêng lẻ để so sánh giữa các nhà bán lẻ, hoặc kiểm tra công cụ tính giỏ thực phẩm chính thức để biết tổng chi phí hàng tháng tại Nga.