Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng EUR.

Thịt

Pháp · Cập nhật lần cuối: 2026-06-18

Giá Thịt tại Pháp: chúng tôi theo dõi 6 trên 7 sản phẩm thiết yếu trong danh mục này trên 1 chuỗi siêu thị (độ phủ danh mục 86%). Giá được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn để so sánh công bằng.

6/7
Sản phẩm có giá
86%
Độ phủ danh mục
1
Chuỗi siêu thị
341.496 ₫
Giá trung vị
1.445.139 ₫
Trong giỏ chính thức / tháng
50.1%
Tỷ trọng giỏ thực phẩm

Rẻ nhất: Blanc de poulet (1 kg) tại 180.543 ₫. Đắt nhất: Bœuf (1 kg) tại 1.484.583 ₫. Danh mục này chiếm khoảng 50.1% giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức (1.445.139 ₫).

Danh sách giá Thịt — Pháp

Sản phẩm Giá Khoảng giá Nguồn
Blanc de poulet (1 kg) 180.543 ₫ 5,95 € 180.543 ₫180.543 ₫ 1 cửa hàng
Bœuf (1 kg) 1.484.583 ₫ 48,90 € 1.484.583 ₫1.484.583 ₫ 1 cửa hàng
Bœuf haché (1 kg) 485.243 ₫ 15,98 € 485.243 ₫485.243 ₫ 1 cửa hàng
Dinde (1 kg) 412.708 ₫ 13,59 € 412.708 ₫412.708 ₫ 1 cửa hàng
Porc (1 kg) 224.752 ₫ 7,40 € 224.752 ₫224.752 ₫ 1 cửa hàng
Saucisses (1 kg) 270.285 ₫ 8,90 € 270.285 ₫270.285 ₫ 1 cửa hàng

Sản phẩm đang chờ dữ liệu giá

Duyệt các danh mục khác

Về giá Thịt tại Pháp

Giá Thịt điển hình tại Pháp là bao nhiêu?

Chúng tôi theo dõi 6 sản phẩm Thịt từ 1 chuỗi siêu thị. Giá trung vị của mặt hàng là 341.496 ₫. Các trang sản phẩm riêng lẻ hiển thị chi tiết theo từng nhà bán lẻ và lịch sử giá.

Thịt có giá bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?

Các mặt hàng trong giỏ chính thức thuộc danh mục Thịt đóng góp khoảng 1.445.139 ₫/tháng mỗi người (50.1% tổng giỏ hàng).

Làm thế nào để so sánh giá Thịt tại Pháp?

Sử dụng danh sách giá đầy đủ để sắp xếp theo sản phẩm, mở trang sản phẩm riêng lẻ để so sánh giữa các nhà bán lẻ, hoặc kiểm tra công cụ tính giỏ thực phẩm chính thức để biết tổng chi phí hàng tháng tại Pháp.