Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng EUR.

Nông sản

Pháp · Cập nhật lần cuối: 2026-06-18

Giá Nông sản tại Pháp: chúng tôi theo dõi 18 trên 18 sản phẩm thiết yếu trong danh mục này trên 1 chuỗi siêu thị (độ phủ danh mục 100%). Giá được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn để so sánh công bằng.

18/18
Sản phẩm có giá
100%
Độ phủ danh mục
1
Chuỗi siêu thị
62.211 ₫
Giá trung vị
312.906 ₫
Trong giỏ chính thức / tháng
10.8%
Tỷ trọng giỏ thực phẩm

Rẻ nhất: Pommes de terre (1 kg) tại 18.266 ₫. Đắt nhất: Poivrons (1 kg) tại 578.956 ₫. Danh mục này chiếm khoảng 10.8% giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức (312.906 ₫).

Danh sách giá Nông sản — Pháp

Sản phẩm Giá Khoảng giá Nguồn
Ail (250 g) 272.932 ₫ 8,99 € 272.932 ₫272.932 ₫ 1 cửa hàng
Bananes (1 kg) 60.358 ₫ 1,99 € 60.358 ₫60.358 ₫ 1 cửa hàng
Betteraves (1 kg) 310.788 ₫ 10,24 € 310.788 ₫310.788 ₫ 1 cửa hàng
Brocoli (1 kg) 39.179 ₫ 1,29 € 39.179 ₫39.179 ₫ 1 cửa hàng
Carottes (1 kg) 75.712 ₫ 2,49 € 75.712 ₫75.712 ₫ 1 cửa hàng
Chou (1 kg) 72.535 ₫ 2,39 € 72.535 ₫72.535 ₫ 1 cửa hàng
Citrons (1 kg) 166.777 ₫ 5,49 € 166.777 ₫166.777 ₫ 1 cửa hàng
Concombres (1 kg) 48.710 ₫ 1,60 € 48.710 ₫48.710 ₫ 1 cửa hàng
Courgettes (1 kg) 59.299 ₫ 1,95 € 59.299 ₫59.299 ₫ 1 cửa hàng
Laitue (1 pièce) 60.358 ₫ 1,99 € 60.358 ₫60.358 ₫ 1 cửa hàng
Oignons (1 kg) 30.443 ₫ 1,00 € 30.443 ₫30.443 ₫ 1 cửa hàng
Oranges (1 kg) 121.244 ₫ 3,99 € 121.244 ₫121.244 ₫ 1 cửa hàng
Poires (1 kg) 26.473 ₫ 0,87 € 26.473 ₫26.473 ₫ 1 cửa hàng
Poivrons (1 kg) 578.956 ₫ 19,07 € 578.956 ₫578.956 ₫ 1 cửa hàng
Pommes (1 kg) 63.799 ₫ 2,10 € 63.799 ₫63.799 ₫ 1 cửa hàng
Pommes de terre (1 kg) 18.266 ₫ 0,60 € 18.266 ₫18.266 ₫ 1 cửa hàng
Raisins (1 kg) 212.310 ₫ 6,99 € 212.310 ₫212.310 ₫ 1 cửa hàng
Tomates (1 kg) 60.358 ₫ 1,99 € 60.358 ₫60.358 ₫ 1 cửa hàng

Duyệt các danh mục khác

Về giá Nông sản tại Pháp

Giá Nông sản điển hình tại Pháp là bao nhiêu?

Chúng tôi theo dõi 18 sản phẩm Nông sản từ 1 chuỗi siêu thị. Giá trung vị của mặt hàng là 62.211 ₫. Các trang sản phẩm riêng lẻ hiển thị chi tiết theo từng nhà bán lẻ và lịch sử giá.

Nông sản có giá bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?

Các mặt hàng trong giỏ chính thức thuộc danh mục Nông sản đóng góp khoảng 312.906 ₫/tháng mỗi người (10.8% tổng giỏ hàng).

Làm thế nào để so sánh giá Nông sản tại Pháp?

Sử dụng danh sách giá đầy đủ để sắp xếp theo sản phẩm, mở trang sản phẩm riêng lẻ để so sánh giữa các nhà bán lẻ, hoặc kiểm tra công cụ tính giỏ thực phẩm chính thức để biết tổng chi phí hàng tháng tại Pháp.