Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng USD.

Giá thực phẩm Russia so với Polska

Giá trung vị tại siêu thị ở Moscow, Russia (RUB) so với Warsaw, Polska (PLN). 59 sản phẩm có dữ liệu ở cả hai quốc gia.

Nhìn chung, Russia rẻ hơn về thực phẩm. Giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức có giá 2.924.427 ₫ so với 3.126.677 ₫ tại Polska (thấp hơn 7%). Russia có giá thấp hơn trên 45 trong số 59 sản phẩm có thể so sánh.

Russia
2.924.427 ₫
Giỏ chính thức / tháng
96.096 ₫ Chi phí giỏ hàng hàng ngày
Polska
3.126.677 ₫
Giỏ chính thức / tháng
102.714 ₫ Chi phí giỏ hàng hàng ngày
45 / 14
Sản phẩm rẻ hơn
Russia / Polska
+283%
Chênh lệch giá TB
Tương đương VND

Giỏ thực phẩm chính thức

Giỏ tham chiếu của chính phủ được lấp đầy bằng giá trung vị tại siêu thị ở mỗi quốc gia.

Russia

2.924.427 ₫ / Monthly (31 days)

2.924.427 ₫ (VND)

Độ bao phủ giá: 100%

Giỏ thực phẩm →

Polska

3.126.677 ₫ / Monthly (31 days)

3.126.677 ₫ VND

Độ bao phủ giá: 100%

Giỏ thực phẩm →

Chênh lệch giá lớn nhất

Sản phẩm Russia Polska Chênh lệch Chênh lệch giá
Beetroot (1 kg) 13.501 ₫ 713.172 ₫ +5182% Rẻ hơn tại Russia
Sour Cream (300 g) 38.121 ₫ 713.172 ₫ +1771% Rẻ hơn tại Russia
Milk (Lactose Free, 1 Liter) 57.446 ₫ 713.172 ₫ +1141% Rẻ hơn tại Russia
Black Tea (100 g) 59.563 ₫ 713.172 ₫ +1097% Rẻ hơn tại Russia
Black Pepper (50 g) 66.976 ₫ 638.254 ₫ +853% Rẻ hơn tại Russia
Sliced Ham (200 g) 66.181 ₫ 573.661 ₫ +767% Rẻ hơn tại Russia
Baguette (250 g) 21.708 ₫ 159.365 ₫ +634% Rẻ hơn tại Russia
Cabbage (1 kg) 30.708 ₫ 199.603 ₫ +550% Rẻ hơn tại Russia

So sánh theo danh mục

Danh mục Russia rẻ hơn Polska rẻ hơn Chênh lệch
Nông sản 11 7 +374%
Khác 11 2 +247%
Sữa & Trứng 9 1 +404%
Ngũ cốc 6 2 +37%
Thịt 5 2 +194%
Bánh mì & Bánh ngọt 3 0 +345%

Tất cả sản phẩm được so sánh

Sản phẩm Russia Polska Tương đương VND Chênh lệch Chi phí tương đối
Beetroot (1 kg) 13.501 ₫ 713.172 ₫ 13.501 ₫ / 713.172 ₫ +5182%
Sour Cream (300 g) 38.121 ₫ 713.172 ₫ 38.121 ₫ / 713.172 ₫ +1771%
Milk (Lactose Free, 1 Liter) 57.446 ₫ 713.172 ₫ 57.446 ₫ / 713.172 ₫ +1141%
Black Tea (100 g) 59.563 ₫ 713.172 ₫ 59.563 ₫ / 713.172 ₫ +1097%
Black Pepper (50 g) 66.976 ₫ 638.254 ₫ 66.976 ₫ / 638.254 ₫ +853%
Sliced Ham (200 g) 66.181 ₫ 573.661 ₫ 66.181 ₫ / 573.661 ₫ +767%
Baguette (250 g) 21.708 ₫ 159.365 ₫ 21.708 ₫ / 159.365 ₫ +634%
Cabbage (1 kg) 30.708 ₫ 199.603 ₫ 30.708 ₫ / 199.603 ₫ +550%
Dark Chocolate (100 g) 77.565 ₫ 427.268 ₫ 77.565 ₫ / 427.268 ₫ +451%
Plain Yogurt (500 g) 57.710 ₫ 312.377 ₫ 57.710 ₫ / 312.377 ₫ +441%
Lemons (1 kg) 37.326 ₫ 185.308 ₫ 37.326 ₫ / 185.308 ₫ +396%
Garlic (250 g) 20.384 ₫ 99.802 ₫ 20.384 ₫ / 99.802 ₫ +390%
Chicken Fillets (1 kg) 164.130 ₫ 743.086 ₫ 164.130 ₫ / 743.086 ₫ +353%
Butter (250 g) 103.243 ₫ 370.616 ₫ 103.243 ₫ / 370.616 ₫ +259%
White Fish Fillet (1 kg) 577.632 ₫ 1.923.234 ₫ 577.632 ₫ / 1.923.234 ₫ +233%
Fresh White Bread (500 g Loaf) 39.179 ₫ 123.892 ₫ 39.179 ₫ / 123.892 ₫ +216%
Wholegrain Bread (500 g) 84.712 ₫ 242.224 ₫ 84.712 ₫ / 242.224 ₫ +186%
Broccoli (1 kg) 123.892 ₫ 341.761 ₫ 123.892 ₫ / 341.761 ₫ +176%
Local Cheese (1 kg) 244.871 ₫ 621.312 ₫ 244.871 ₫ / 621.312 ₫ +154%
Fruit Jam (300 g) 52.416 ₫ 130.510 ₫ 52.416 ₫ / 130.510 ₫ +149%
Ketchup (500 g) 52.416 ₫ 126.539 ₫ 52.416 ₫ / 126.539 ₫ +141%
Salt (1 kg) 8.207 ₫ 19.590 ₫ 8.207 ₫ / 19.590 ₫ +139%
Minced Beef (1 kg) 294.110 ₫ 690.670 ₫ 294.110 ₫ / 690.670 ₫ +135%
Pasta (500 g) 39.974 ₫ 91.066 ₫ 39.974 ₫ / 91.066 ₫ +128%
Cottage Cheese (500 g) 82.330 ₫ 171.013 ₫ 82.330 ₫ / 171.013 ₫ +108%
Corn Flakes (500 g) 80.741 ₫ 165.454 ₫ 80.741 ₫ / 165.454 ₫ +105%
Salmon Fillet (1 kg) 794.178 ₫ 1.596.827 ₫ 794.178 ₫ / 1.596.827 ₫ +101%
Mineral Water (1.5 L) 18.796 ₫ 36.532 ₫ 18.796 ₫ / 36.532 ₫ +94%
Eggs (12, Large Size) 47.121 ₫ 90.536 ₫ 47.121 ₫ / 90.536 ₫ +92%
Sausages (1 kg) 157.247 ₫ 299.405 ₫ 157.247 ₫ / 299.405 ₫ +90%
Mozzarella (200 g) 75.182 ₫ 124.421 ₫ 75.182 ₫ / 124.421 ₫ +65%
Bell Pepper (1 kg) 57.181 ₫ 92.654 ₫ 57.181 ₫ / 92.654 ₫ +62%
Grapes (1 kg) 142.687 ₫ 54.798 ₫ 142.687 ₫ / 54.798 ₫ -62%
Cucumbers (1 kg) 36.532 ₫ 56.916 ₫ 36.532 ₫ / 56.916 ₫ +56%
Dry Peas (1 kg) 45.798 ₫ 71.211 ₫ 45.798 ₫ / 71.211 ₫ +55%
Milk (Regular, 1 Liter) 38.915 ₫ 59.828 ₫ 38.915 ₫ / 59.828 ₫ +54%
Kefir (1 Liter) 39.974 ₫ 20.649 ₫ 39.974 ₫ / 20.649 ₫ -48%
Potatoes (1 kg) 46.856 ₫ 26.737 ₫ 46.856 ₫ / 26.737 ₫ -43%
Carrots (1 kg) 20.119 ₫ 28.590 ₫ 20.119 ₫ / 28.590 ₫ +42%
Apples (1 kg) 57.446 ₫ 34.944 ₫ 57.446 ₫ / 34.944 ₫ -39%
Turkey Fillet (1 kg) 289.345 ₫ 399.207 ₫ 289.345 ₫ / 399.207 ₫ +38%
Oranges (1 kg) 46.856 ₫ 63.534 ₫ 46.856 ₫ / 63.534 ₫ +36%
Vegetable Oil (1 L) 54.269 ₫ 37.591 ₫ 54.269 ₫ / 37.591 ₫ -31%
Sugar (1 kg) 25.149 ₫ 17.737 ₫ 25.149 ₫ / 17.737 ₫ -29%
Zucchini (1 kg) 73.329 ₫ 93.978 ₫ 73.329 ₫ / 93.978 ₫ +28%
Bananas (1 kg) 54.004 ₫ 42.621 ₫ 54.004 ₫ / 42.621 ₫ -21%
Lettuce (1 Head) 40.503 ₫ 32.032 ₫ 40.503 ₫ / 32.032 ₫ -21%
Pork Loin (1 kg) 234.282 ₫ 185.308 ₫ 234.282 ₫ / 185.308 ₫ -21%
Ground Coffee (250 g) 164.130 ₫ 192.456 ₫ 164.130 ₫ / 192.456 ₫ +17%
White Rice (1 kg) 57.975 ₫ 62.740 ₫ 57.975 ₫ / 62.740 ₫ +8%
Buckwheat (1 kg) 15.354 ₫ 14.295 ₫ 15.354 ₫ / 14.295 ₫ -7%
Pears (1 kg) 76.241 ₫ 71.211 ₫ 76.241 ₫ / 71.211 ₫ -7%
Oat Flakes (1 kg) 58.504 ₫ 61.152 ₫ 58.504 ₫ / 61.152 ₫ +5%
Onions (1 kg) 20.649 ₫ 21.443 ₫ 20.649 ₫ / 21.443 ₫ +4%
Wheat Flour (1 kg) 28.590 ₫ 29.649 ₫ 28.590 ₫ / 29.649 ₫ +4%
Cookies (400 g) 46.327 ₫ 47.121 ₫ 46.327 ₫ / 47.121 ₫ +2%
Beef Round (1 kg) 324.819 ₫ 320.848 ₫ 324.819 ₫ / 320.848 ₫ -1%
Lentils (1 kg) 115.156 ₫ 113.832 ₫ 115.156 ₫ / 113.832 ₫ -1%
Tomatoes (1 kg) 83.918 ₫ 83.124 ₫ 83.918 ₫ / 83.124 ₫ -1%
Whole Chicken (1 kg)
Mayonnaise (400 g) 45.533 ₫
Oats (1 kg)
Shrimp (1 kg) 458.505 ₫
Bottled Water (1 L)

Khám phá từng quốc gia

So sánh liên quan

Câu hỏi thường gặp

Quốc gia nào có giỏ thực phẩm rẻ hơn, Russia hay Polska?
Dựa trên số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng là khoảng 2.924.427 ₫ tại Russia so với 3.126.677 ₫ tại Polska.
Những mức giá này đến từ đâu?
Chúng tôi thu thập giá danh mục trực tuyến công khai từ các chuỗi siêu thị lớn ở mỗi quốc gia, chuẩn hóa chúng theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn và so sánh các giá trị trung vị. Thành phố tham chiếu: Moscow (Russia) và Warsaw (Polska).
Những mặt hàng thiết yếu nào khác biệt nhiều nhất giữa Russia và Polska?
Chênh lệch lớn nhất nằm ở Beetroot (1 kg), Sour Cream (300 g), Milk (Lactose Free, 1 Liter). Giá có thể khác biệt do nguồn cung địa phương, thuế và sự cạnh tranh bán lẻ.