Chi phí thực phẩm tối thiểu tại Ba Lan
Dựa trên giỏ hàng tham chiếu chính thức của chính phủ: Giỏ thực phẩm CPI Ba Lan
Chi phí hàng tháng ước tính là 3.126.677 ₫ mỗi người (102.714 ₫/ngày) dựa trên giá trung vị tại siêu thị và số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ.
102.714 ₫
Daily recommended minimum mỗi người
3.126.677 ₫
Monthly (31 days) mỗi người
12.506.710 ₫
Hàng tháng (gia đình 4 người)
Chi tiết các mặt hàng trong giỏ
| Sản phẩm | Số lượng hàng tháng | Giá | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|
| Mleko (1 l) Milk | 6.5 | 59.828 ₫ | 388.618 ₫ | 12.4% |
| Chleb biały (500 g) Bread | 5 | 123.892 ₫ | 309.994 ₫ | 9.9% |
| Jaja (12 szt.) Eggs (dozen) | 1.5 | 90.536 ₫ | 135.804 ₫ | 4.3% |
| Pierś z kurczaka (1 kg) Chicken | 1.6 | 743.086 ₫ | 1.188.619 ₫ | 38% |
| Wieprzowina (1 kg) Pork | 0.9 | 185.308 ₫ | 166.777 ₫ | 5.3% |
| Wołowina (1 kg) Beef | 0.4 | 320.848 ₫ | 128.392 ₫ | 4.1% |
| Jabłka (1 kg) Apples | 1.8 | 34.944 ₫ | 62.740 ₫ | 2% |
| Ziemniaki (1 kg) Potatoes | 3 | 26.737 ₫ | 80.212 ₫ | 2.6% |
| Kapusta (1 kg) Cabbage | 1.4 | 199.603 ₫ | 279.551 ₫ | 8.9% |
| Marchewka (1 kg) Carrots | 1.6 | 28.590 ₫ | 45.533 ₫ | 1.5% |
| Ryż biały (1 kg) Rice | 0.4 | 62.740 ₫ | 25.149 ₫ | 0.8% |
| Makaron (500 g) Pasta | 1.2 | 91.066 ₫ | 54.798 ₫ | 1.7% |
| Olej roślinny (1 l) Vegetable oil | 0.5 | 37.591 ₫ | 18.796 ₫ | 0.6% |
| Masło (250 g) Butter | 0.7 | 370.616 ₫ | 64.858 ₫ | 2.1% |
| Cukier (1 kg) Sugar | 0.7 | 17.737 ₫ | 12.442 ₫ | 0.4% |
| Woda mineralna (1,5 l) Mineral water | 4 | 36.532 ₫ | 146.393 ₫ | 4.7% |
| Herbata czarna (100 g) Black tea | 0.12 | 713.172 ₫ | 8.471 ₫ | 0.3% |
| Kawa mielona (250 g) Coffee | 0.2 | 192.456 ₫ | 9.530 ₫ | 0.3% |
| Tổng hàng tháng (mỗi người) | 3.126.677 ₫ | |||
Ghi chú về phương pháp luận
- Số lượng tuân theo các định mức giỏ hàng tiêu dùng của chính phủ được công bố cho mỗi quốc gia.
- Giá là giá trị trung vị từ các chuỗi siêu thị lớn được World Price theo dõi, không phải khảo sát giá của cơ quan thống kê chính thức.
- Để biết giá trị chỉ số CPI và phương pháp luận đầy đủ, vui lòng tham khảo Statistics Poland (GUS).
Các mặt hàng đắt nhất trong giỏ
| Sản phẩm | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Pierś z kurczaka (1 kg) Chicken | 1.188.619 ₫ | 38% |
| Mleko (1 l) Milk | 388.618 ₫ | 12.4% |
| Chleb biały (500 g) Bread | 309.994 ₫ | 9.9% |
| Kapusta (1 kg) Cabbage | 279.551 ₫ | 8.9% |
| Wieprzowina (1 kg) Pork | 166.777 ₫ | 5.3% |
| Woda mineralna (1,5 l) Mineral water | 146.393 ₫ | 4.7% |
| Jaja (12 szt.) Eggs (dozen) | 135.804 ₫ | 4.3% |
| Wołowina (1 kg) Beef | 128.392 ₫ | 4.1% |
Chi tiêu theo danh mục
| Danh mục | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Thịt | 1.484.053 ₫ | 47.5% |
| Sữa & Trứng | 589.015 ₫ | 18.8% |
| Nông sản | 468.035 ₫ | 15% |
| Bánh mì & Bánh ngọt | 309.994 ₫ | 9.9% |
| Khác | 195.632 ₫ | 6.3% |
| Ngũ cốc | 79.682 ₫ | 2.6% |
Giá từ các siêu thị lớn, được cập nhật thường xuyên
- Gryka (1 kg) 14.295 ₫
- Cukier (1 kg) 17.737 ₫
- Sól (1 kg) 19.590 ₫
- Kefir (1 l) 20.649 ₫
- Cebula (1 kg) 21.443 ₫
Khám phá giá
Các siêu thị được theo dõi
Các câu hỏi thường gặp
- Giỏ thực phẩm chính thức có giá bao nhiêu tại Ba Lan?
- Chi phí hàng tháng ước tính là 3.126.677 ₫ mỗi người (102.714 ₫/ngày) dựa trên giá trung vị tại siêu thị và số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ.
- Ba Lan so sánh như thế nào với các quốc gia khác?
- Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Ba Lan so với các thị trường khác như thế nào.