Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng PLN.

Chi phí thực phẩm tối thiểu tại Ba Lan

Dựa trên giỏ hàng tham chiếu chính thức của chính phủ: Giỏ thực phẩm CPI Ba Lan

Chi phí hàng tháng ước tính là 3.126.677 ₫ mỗi người (102.714 ₫/ngày) dựa trên giá trung vị tại siêu thị và số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ.

102.714 ₫
Daily recommended minimum mỗi người
3.126.677 ₫
Monthly (31 days) mỗi người
12.506.710 ₫
Hàng tháng (gia đình 4 người)

Poland CPI Food Basket

Monthly per-capita food quantities approximated from CPI food weights for Polish households.

Nguồn chính thức
Statistics Poland (GUS)
Phiên bản giỏ hàng
2024
Độ bao phủ giá
18/18 (100%)

Item quantities adjusted to reflect typical Polish consumption of basic food products. Prices will use median supermarket prices when available.

Chi tiết các mặt hàng trong giỏ

Sản phẩm Số lượng hàng tháng Giá Chi phí hàng tháng Tỷ trọng
Mleko (1 l) Milk 6.5 59.828 ₫ 388.618 ₫ 12.4%
Chleb biały (500 g) Bread 5 123.892 ₫ 309.994 ₫ 9.9%
Jaja (12 szt.) Eggs (dozen) 1.5 90.536 ₫ 135.804 ₫ 4.3%
Pierś z kurczaka (1 kg) Chicken 1.6 743.086 ₫ 1.188.619 ₫ 38%
Wieprzowina (1 kg) Pork 0.9 185.308 ₫ 166.777 ₫ 5.3%
Wołowina (1 kg) Beef 0.4 320.848 ₫ 128.392 ₫ 4.1%
Jabłka (1 kg) Apples 1.8 34.944 ₫ 62.740 ₫ 2%
Ziemniaki (1 kg) Potatoes 3 26.737 ₫ 80.212 ₫ 2.6%
Kapusta (1 kg) Cabbage 1.4 199.603 ₫ 279.551 ₫ 8.9%
Marchewka (1 kg) Carrots 1.6 28.590 ₫ 45.533 ₫ 1.5%
Ryż biały (1 kg) Rice 0.4 62.740 ₫ 25.149 ₫ 0.8%
Makaron (500 g) Pasta 1.2 91.066 ₫ 54.798 ₫ 1.7%
Olej roślinny (1 l) Vegetable oil 0.5 37.591 ₫ 18.796 ₫ 0.6%
Masło (250 g) Butter 0.7 370.616 ₫ 64.858 ₫ 2.1%
Cukier (1 kg) Sugar 0.7 17.737 ₫ 12.442 ₫ 0.4%
Woda mineralna (1,5 l) Mineral water 4 36.532 ₫ 146.393 ₫ 4.7%
Herbata czarna (100 g) Black tea 0.12 713.172 ₫ 8.471 ₫ 0.3%
Kawa mielona (250 g) Coffee 0.2 192.456 ₫ 9.530 ₫ 0.3%
Tổng hàng tháng (mỗi người) 3.126.677 ₫

Ghi chú về phương pháp luận

Các mặt hàng đắt nhất trong giỏ

Sản phẩm Chi phí hàng tháng Tỷ trọng
Pierś z kurczaka (1 kg) Chicken 1.188.619 ₫ 38%
Mleko (1 l) Milk 388.618 ₫ 12.4%
Chleb biały (500 g) Bread 309.994 ₫ 9.9%
Kapusta (1 kg) Cabbage 279.551 ₫ 8.9%
Wieprzowina (1 kg) Pork 166.777 ₫ 5.3%
Woda mineralna (1,5 l) Mineral water 146.393 ₫ 4.7%
Jaja (12 szt.) Eggs (dozen) 135.804 ₫ 4.3%
Wołowina (1 kg) Beef 128.392 ₫ 4.1%

Chi tiêu theo danh mục

Danh mục Chi phí hàng tháng Tỷ trọng
Thịt 1.484.053 ₫ 47.5%
Sữa & Trứng 589.015 ₫ 18.8%
Nông sản 468.035 ₫ 15%
Bánh mì & Bánh ngọt 309.994 ₫ 9.9%
Khác 195.632 ₫ 6.3%
Ngũ cốc 79.682 ₫ 2.6%

Giá từ các siêu thị lớn, được cập nhật thường xuyên

Khám phá giá

Các siêu thị được theo dõi

Các câu hỏi thường gặp

Giỏ thực phẩm chính thức có giá bao nhiêu tại Ba Lan?
Chi phí hàng tháng ước tính là 3.126.677 ₫ mỗi người (102.714 ₫/ngày) dựa trên giá trung vị tại siêu thị và số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ.
Ba Lan so sánh như thế nào với các quốc gia khác?
Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Ba Lan so với các thị trường khác như thế nào.