Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng USD.

Giá thực phẩm United States so với Polska

Giá trung vị tại siêu thị ở New York, United States (USD) so với Warsaw, Polska (PLN). 58 sản phẩm có dữ liệu ở cả hai quốc gia.

Nhìn chung, Polska rẻ hơn về thực phẩm. Giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức có giá 3.126.677 ₫ so với 3.318.074 ₫ tại United States (thấp hơn 6%). Polska có giá thấp hơn trên 30 trong số 58 sản phẩm có thể so sánh.

United States
3.318.074 ₫
Giỏ chính thức / tháng
109.067 ₫ Chi phí giỏ hàng hàng ngày
Polska
3.126.677 ₫
Giỏ chính thức / tháng
102.714 ₫ Chi phí giỏ hàng hàng ngày
28 / 30
Sản phẩm rẻ hơn
United States / Polska
+146%
Chênh lệch giá TB
Tương đương VND

Giỏ thực phẩm chính thức

Giỏ tham chiếu của chính phủ được lấp đầy bằng giá trung vị tại siêu thị ở mỗi quốc gia.

United States

3.318.074 ₫ / Monthly (31 days)

3.318.074 ₫ (VND)

Độ bao phủ giá: 100%

Giỏ thực phẩm →

Polska

3.126.677 ₫ / Monthly (31 days)

3.126.677 ₫ VND

Độ bao phủ giá: 100%

Giỏ thực phẩm →

Chênh lệch giá lớn nhất

Sản phẩm United States Polska Chênh lệch Chênh lệch giá
Milk (Lactose Free, 1 Liter) 25.414 ₫ 713.172 ₫ +2706% Rẻ hơn tại United States
Sour Cream (300 g) 48.710 ₫ 713.172 ₫ +1364% Rẻ hơn tại United States
Black Pepper (50 g) 53.739 ₫ 638.254 ₫ +1088% Rẻ hơn tại United States
Black Tea (100 g) 97.684 ₫ 713.172 ₫ +630% Rẻ hơn tại United States
Sliced Ham (200 g) 85.506 ₫ 573.661 ₫ +571% Rẻ hơn tại United States
Butter (8 oz) (≈227 g) 224.223 ₫ 370.616 ₫ +498% Rẻ hơn tại United States
Baguette (250 g) 36.267 ₫ 159.365 ₫ +339% Rẻ hơn tại United States
Plain Yogurt (17.6 oz) (≈500 g) 72.800 ₫ 312.377 ₫ +329% Rẻ hơn tại United States

So sánh theo danh mục

Danh mục United States rẻ hơn Polska rẻ hơn Chênh lệch
Nông sản 6 11 +18%
Khác 7 6 +174%
Sữa & Trứng 7 3 +507%
Ngũ cốc 1 7 -38%
Thịt 4 3 +101%
Bánh mì & Bánh ngọt 3 0 +152%

Tất cả sản phẩm được so sánh

Sản phẩm United States Polska Tương đương VND Chênh lệch Chi phí tương đối
Milk (Lactose Free, 1 Liter) 25.414 ₫ 713.172 ₫ 25.414 ₫ / 713.172 ₫ +2706%
Sour Cream (300 g) 48.710 ₫ 713.172 ₫ 48.710 ₫ / 713.172 ₫ +1364%
Black Pepper (50 g) 53.739 ₫ 638.254 ₫ 53.739 ₫ / 638.254 ₫ +1088%
Black Tea (100 g) 97.684 ₫ 713.172 ₫ 97.684 ₫ / 713.172 ₫ +630%
Sliced Ham (200 g) 85.506 ₫ 573.661 ₫ 85.506 ₫ / 573.661 ₫ +571%
Butter (8 oz) (≈227 g) 224.223 ₫ 370.616 ₫ 61.946 ₫ / 370.616 ₫ +498%
Baguette (250 g) 36.267 ₫ 159.365 ₫ 36.267 ₫ / 159.365 ₫ +339%
Plain Yogurt (17.6 oz) (≈500 g) 72.800 ₫ 312.377 ₫ 72.800 ₫ / 312.377 ₫ +329%
Beetroot (1 kg) 174.454 ₫ 713.172 ₫ 174.454 ₫ / 713.172 ₫ +309%
Dark Chocolate (100 g) 118.332 ₫ 427.268 ₫ 118.332 ₫ / 427.268 ₫ +261%
Fish Fillet (1 lb) (≈454 g) 264.461 ₫ 1.923.234 ₫ 583.456 ₫ / 1.923.234 ₫ +230%
Chicken Fillets (1 lb) (≈454 g) 108.802 ₫ 743.086 ₫ 240.106 ₫ / 743.086 ₫ +209%
Cabbage (1 lb) (≈454 g) 30.179 ₫ 199.603 ₫ 66.446 ₫ / 199.603 ₫ +200%
Fruit Jam (300 g) 46.592 ₫ 130.510 ₫ 46.592 ₫ / 130.510 ₫ +180%
Broccoli (1 kg) 124.156 ₫ 341.761 ₫ 124.156 ₫ / 341.761 ₫ +175%
Milk (1 gallon) (≈3.79 L) 84.183 ₫ 59.828 ₫ 22.237 ₫ / 59.828 ₫ +169%
Salmon Fillet (1 kg) 648.314 ₫ 1.596.827 ₫ 648.314 ₫ / 1.596.827 ₫ +146%
Wholegrain Bread (500 g) 114.891 ₫ 242.224 ₫ 114.891 ₫ / 242.224 ₫ +111%
Bell Pepper (1 kg) 44.209 ₫ 92.654 ₫ 44.209 ₫ / 92.654 ₫ +110%
Ketchup (500 g) 63.269 ₫ 126.539 ₫ 63.269 ₫ / 126.539 ₫ +100%
Buckwheat (1 kg) 582.926 ₫ 14.295 ₫ 582.926 ₫ / 14.295 ₫ -98%
Kefir (1 Liter) 145.335 ₫ 20.649 ₫ 145.335 ₫ / 20.649 ₫ -86%
Cookies (400 g) 298.346 ₫ 47.121 ₫ 298.346 ₫ / 47.121 ₫ -84%
Mozzarella (200 g) 69.888 ₫ 124.421 ₫ 69.888 ₫ / 124.421 ₫ +78%
Sugar (2 lb bag) (≈907 g) 63.269 ₫ 17.737 ₫ 69.888 ₫ / 17.737 ₫ -75%
Oat Flakes (1 kg) 230.047 ₫ 61.152 ₫ 230.047 ₫ / 61.152 ₫ -73%
Carrots (1 lb) (≈454 g) 44.739 ₫ 28.590 ₫ 98.743 ₫ / 28.590 ₫ -71%
Cottage Cheese (500 g) 100.596 ₫ 171.013 ₫ 100.596 ₫ / 171.013 ₫ +70%
Salt (1 kg) 64.328 ₫ 19.590 ₫ 64.328 ₫ / 19.590 ₫ -70%
Mineral Water (1.5 L) 119.656 ₫ 36.532 ₫ 119.656 ₫ / 36.532 ₫ -69%
Onions (1 lb) (≈454 g) 31.502 ₫ 21.443 ₫ 69.358 ₫ / 21.443 ₫ -69%
Grapes (1 kg) 162.806 ₫ 54.798 ₫ 162.806 ₫ / 54.798 ₫ -66%
Pears (1 kg) 180.278 ₫ 71.211 ₫ 180.278 ₫ / 71.211 ₫ -60%
Apples (1 lb) (≈454 g) 35.209 ₫ 34.944 ₫ 77.565 ₫ / 34.944 ₫ -55%
Eggs (1 dozen, Large) (12 eggs) 185.043 ₫ 90.536 ₫ 185.043 ₫ / 90.536 ₫ -51%
Vegetable Oil (1 qt) (≈946 ml) 72.535 ₫ 37.591 ₫ 76.506 ₫ / 37.591 ₫ -51%
Beef Round (1 lb) (≈454 g) 290.934 ₫ 320.848 ₫ 641.431 ₫ / 320.848 ₫ -50%
Tomatoes (1 lb) (≈454 g) 72.535 ₫ 83.124 ₫ 159.894 ₫ / 83.124 ₫ -48%
Lettuce (1 head) 60.622 ₫ 32.032 ₫ 60.622 ₫ / 32.032 ₫ -47%
Potatoes (1 lb) (≈454 g) 21.708 ₫ 26.737 ₫ 47.915 ₫ / 26.737 ₫ -44%
Minced Beef (1 kg) 1.167.176 ₫ 690.670 ₫ 1.167.176 ₫ / 690.670 ₫ -41%
White Rice (1 lb) (≈454 g) 45.268 ₫ 62.740 ₫ 99.537 ₫ / 62.740 ₫ -37%
Cucumbers (1 lb) (≈454 g) 40.238 ₫ 56.916 ₫ 88.683 ₫ / 56.916 ₫ -36%
Pasta (1 lb box) (≈454 g) 128.127 ₫ 91.066 ₫ 141.364 ₫ / 91.066 ₫ -36%
Lentils (1 kg) 156.982 ₫ 113.832 ₫ 156.982 ₫ / 113.832 ₫ -27%
Flour (2 lb bag) (≈907 g) 37.062 ₫ 29.649 ₫ 40.768 ₫ / 29.649 ₫ -27%
Dry Peas (1 kg) 95.831 ₫ 71.211 ₫ 95.831 ₫ / 71.211 ₫ -26%
Ground Coffee (12 oz) (≈340 g) 343.879 ₫ 192.456 ₫ 252.813 ₫ / 192.456 ₫ -24%
Bananas (1 lb) (≈454 g) 15.619 ₫ 42.621 ₫ 34.414 ₫ / 42.621 ₫ +24%
Zucchini (1 kg) 122.039 ₫ 93.978 ₫ 122.039 ₫ / 93.978 ₫ -23%
Sausages (1 kg) 256.255 ₫ 299.405 ₫ 256.255 ₫ / 299.405 ₫ +17%
Corn Flakes (500 g) 142.423 ₫ 165.454 ₫ 142.423 ₫ / 165.454 ₫ +16%
Local Cheese (1 lb) (≈454 g) 308.406 ₫ 621.312 ₫ 680.081 ₫ / 621.312 ₫ -9%
Turkey Fillet (1 kg) 427.532 ₫ 399.207 ₫ 427.532 ₫ / 399.207 ₫ -7%
Fresh White Bread (1 lb loaf) (≈500 g) 105.361 ₫ 123.892 ₫ 116.215 ₫ / 123.892 ₫ +7%
Pork Loin (1 lb) (≈454 g) 79.153 ₫ 185.308 ₫ 174.454 ₫ / 185.308 ₫ +6%
Lemons (1 kg) 174.719 ₫ 185.308 ₫ 174.719 ₫ / 185.308 ₫ +6%
Oranges (1 lb) (≈454 g) 29.649 ₫ 63.534 ₫ 65.652 ₫ / 63.534 ₫ -3%
Whole Chicken (1 kg)
Garlic (250 g) 99.802 ₫
Mayonnaise (400 g)
Oats (1 kg)
Shrimp (1 kg)
Bottled Water (1 L)

Khám phá từng quốc gia

So sánh liên quan

Câu hỏi thường gặp

Quốc gia nào có giỏ thực phẩm rẻ hơn, United States hay Polska?
Dựa trên số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng là khoảng 3.318.074 ₫ tại United States so với 3.126.677 ₫ tại Polska.
Những mức giá này đến từ đâu?
Chúng tôi thu thập giá danh mục trực tuyến công khai từ các chuỗi siêu thị lớn ở mỗi quốc gia, chuẩn hóa chúng theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn và so sánh các giá trị trung vị. Thành phố tham chiếu: New York (United States) và Warsaw (Polska).
Những mặt hàng thiết yếu nào khác biệt nhiều nhất giữa United States và Polska?
Chênh lệch lớn nhất nằm ở Milk (Lactose Free, 1 Liter), Sour Cream (300 g), Black Pepper (50 g). Giá có thể khác biệt do nguồn cung địa phương, thuế và sự cạnh tranh bán lẻ.