Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng USD.

Sữa & Trứng

Hoa Kỳ · Cập nhật lần cuối: 2026-06-20

Giá Sữa & Trứng tại Hoa Kỳ: chúng tôi theo dõi 10 trên 10 sản phẩm thiết yếu trong danh mục này trên 2 chuỗi siêu thị (độ phủ danh mục 100%). Giá được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn để so sánh công bằng.

10/10
Sản phẩm có giá
100%
Độ phủ danh mục
2
Chuỗi siêu thị
92.389 ₫
Giá trung vị
881.272 ₫
Trong giỏ chính thức / tháng
26.6%
Tỷ trọng giỏ thực phẩm

Rẻ nhất: Milk (Lactose Free, 1 Liter) tại 25.414 ₫. Đắt nhất: Local Cheese (1 lb) tại 308.406 ₫. Danh mục này chiếm khoảng 26.6% giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức (881.272 ₫).

Danh sách giá Sữa & Trứng — Hoa Kỳ

Sản phẩm Giá Khoảng giá Nguồn
Butter (8 oz) (≈227 g) 224.223 ₫ 8,47 US$ 184.514 ₫264.196 ₫ 2 cửa hàng
Cottage Cheese (500 g) 100.596 ₫ 3,80 US$ 61.946 ₫139.246 ₫ 2 cửa hàng
Eggs (1 dozen, Large) (12 eggs) 185.043 ₫ 6,99 US$ 185.043 ₫185.043 ₫ 1 cửa hàng
Kefir (1 Liter) 145.335 ₫ 5,49 US$ 116.479 ₫173.925 ₫ 2 cửa hàng
Local Cheese (1 lb) (≈454 g) 308.406 ₫ 11,65 US$ 264.461 ₫352.350 ₫ 2 cửa hàng
Milk (1 gallon) (≈3.79 L) 84.183 ₫ 3,18 US$ 84.183 ₫84.183 ₫ 1 cửa hàng
Milk (Lactose Free, 1 Liter) 25.414 ₫ 0,96 US$ 25.414 ₫25.414 ₫ 1 cửa hàng
Mozzarella (200 g) 69.888 ₫ 2,64 US$ 58.240 ₫81.536 ₫ 2 cửa hàng
Plain Yogurt (17.6 oz) (≈500 g) 72.800 ₫ 2,75 US$ 43.680 ₫101.919 ₫ 2 cửa hàng
Sour Cream (300 g) 48.710 ₫ 1,84 US$ 48.710 ₫48.710 ₫ 1 cửa hàng

Duyệt các danh mục khác

Về giá Sữa & Trứng tại Hoa Kỳ

Giá Sữa & Trứng điển hình tại Hoa Kỳ là bao nhiêu?

Chúng tôi theo dõi 10 sản phẩm Sữa & Trứng từ 2 chuỗi siêu thị. Giá trung vị của mặt hàng là 92.389 ₫. Các trang sản phẩm riêng lẻ hiển thị chi tiết theo từng nhà bán lẻ và lịch sử giá.

Sữa & Trứng có giá bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?

Các mặt hàng trong giỏ chính thức thuộc danh mục Sữa & Trứng đóng góp khoảng 881.272 ₫/tháng mỗi người (26.6% tổng giỏ hàng).

Làm thế nào để so sánh giá Sữa & Trứng tại Hoa Kỳ?

Sử dụng danh sách giá đầy đủ để sắp xếp theo sản phẩm, mở trang sản phẩm riêng lẻ để so sánh giữa các nhà bán lẻ, hoặc kiểm tra công cụ tính giỏ thực phẩm chính thức để biết tổng chi phí hàng tháng tại Hoa Kỳ.