Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng USD.

Nông sản

Hoa Kỳ · Cập nhật lần cuối: 2026-06-20

Giá Nông sản tại Hoa Kỳ: chúng tôi theo dõi 17 trên 18 sản phẩm thiết yếu trong danh mục này trên 2 chuỗi siêu thị (độ phủ danh mục 94%). Giá được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn để so sánh công bằng.

17/18
Sản phẩm có giá
94%
Độ phủ danh mục
2
Chuỗi siêu thị
44.739 ₫
Giá trung vị
244.077 ₫
Trong giỏ chính thức / tháng
7.4%
Tỷ trọng giỏ thực phẩm

Rẻ nhất: Bananas (1 lb) tại 15.619 ₫. Đắt nhất: Pears (1 kg) tại 180.278 ₫. Danh mục này chiếm khoảng 7.4% giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức (244.077 ₫).

Danh sách giá Nông sản — Hoa Kỳ

Sản phẩm Giá Khoảng giá Nguồn
Apples (1 lb) (≈454 g) 35.209 ₫ 1,33 US$ 35.209 ₫35.209 ₫ 2 cửa hàng
Bananas (1 lb) (≈454 g) 15.619 ₫ 0,59 US$ 12.972 ₫18.266 ₫ 2 cửa hàng
Beetroot (1 kg) 174.454 ₫ 6,59 US$ 174.454 ₫174.454 ₫ 1 cửa hàng
Bell Pepper (1 kg) 44.209 ₫ 1,67 US$ 44.209 ₫44.209 ₫ 1 cửa hàng
Broccoli (1 kg) 124.156 ₫ 4,69 US$ 124.156 ₫124.156 ₫ 1 cửa hàng
Cabbage (1 lb) (≈454 g) 30.179 ₫ 1,14 US$ 26.208 ₫34.150 ₫ 2 cửa hàng
Carrots (1 lb) (≈454 g) 44.739 ₫ 1,69 US$ 44.739 ₫44.739 ₫ 1 cửa hàng
Cucumbers (1 lb) (≈454 g) 40.238 ₫ 1,52 US$ 10.589 ₫69.623 ₫ 2 cửa hàng
Grapes (1 kg) 162.806 ₫ 6,15 US$ 162.806 ₫162.806 ₫ 2 cửa hàng
Lemons (1 kg) 174.719 ₫ 6,60 US$ 174.454 ₫174.719 ₫ 2 cửa hàng
Lettuce (1 head) 60.622 ₫ 2,29 US$ 60.622 ₫60.622 ₫ 1 cửa hàng
Onions (1 lb) (≈454 g) 31.502 ₫ 1,19 US$ 26.208 ₫36.797 ₫ 2 cửa hàng
Oranges (1 lb) (≈454 g) 29.649 ₫ 1,12 US$ 29.649 ₫29.649 ₫ 1 cửa hàng
Pears (1 kg) 180.278 ₫ 6,81 US$ 156.982 ₫203.574 ₫ 2 cửa hàng
Potatoes (1 lb) (≈454 g) 21.708 ₫ 0,82 US$ 16.942 ₫26.473 ₫ 2 cửa hàng
Tomatoes (1 lb) (≈454 g) 72.535 ₫ 2,74 US$ 65.917 ₫79.153 ₫ 2 cửa hàng
Zucchini (1 kg) 122.039 ₫ 4,61 US$ 104.567 ₫139.511 ₫ 2 cửa hàng

Sản phẩm đang chờ dữ liệu giá

Duyệt các danh mục khác

Về giá Nông sản tại Hoa Kỳ

Giá Nông sản điển hình tại Hoa Kỳ là bao nhiêu?

Chúng tôi theo dõi 17 sản phẩm Nông sản từ 2 chuỗi siêu thị. Giá trung vị của mặt hàng là 44.739 ₫. Các trang sản phẩm riêng lẻ hiển thị chi tiết theo từng nhà bán lẻ và lịch sử giá.

Nông sản có giá bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?

Các mặt hàng trong giỏ chính thức thuộc danh mục Nông sản đóng góp khoảng 244.077 ₫/tháng mỗi người (7.4% tổng giỏ hàng).

Làm thế nào để so sánh giá Nông sản tại Hoa Kỳ?

Sử dụng danh sách giá đầy đủ để sắp xếp theo sản phẩm, mở trang sản phẩm riêng lẻ để so sánh giữa các nhà bán lẻ, hoặc kiểm tra công cụ tính giỏ thực phẩm chính thức để biết tổng chi phí hàng tháng tại Hoa Kỳ.