Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng USD.

Ngũ cốc

Hoa Kỳ · Cập nhật lần cuối: 2026-06-20

Giá Ngũ cốc tại Hoa Kỳ: chúng tôi theo dõi 8 trên 8 sản phẩm thiết yếu trong danh mục này trên 2 chuỗi siêu thị (độ phủ danh mục 100%). Giá được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn để so sánh công bằng.

8/8
Sản phẩm có giá
100%
Độ phủ danh mục
2
Chuỗi siêu thị
135.275 ₫
Giá trung vị
192.985 ₫
Trong giỏ chính thức / tháng
5.8%
Tỷ trọng giỏ thực phẩm

Rẻ nhất: Flour (2 lb bag) tại 37.062 ₫. Đắt nhất: Buckwheat (1 kg) tại 582.926 ₫. Danh mục này chiếm khoảng 5.8% giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức (192.985 ₫).

Danh sách giá Ngũ cốc — Hoa Kỳ

Sản phẩm Giá Khoảng giá Nguồn
Buckwheat (1 kg) 582.926 ₫ 22,02 US$ 582.926 ₫582.926 ₫ 1 cửa hàng
Corn Flakes (500 g) 142.423 ₫ 5,38 US$ 51.622 ₫232.959 ₫ 2 cửa hàng
Dry Peas (1 kg) 95.831 ₫ 3,62 US$ 92.919 ₫98.743 ₫ 2 cửa hàng
Flour (2 lb bag) (≈907 g) 37.062 ₫ 1,40 US$ 27.267 ₫46.592 ₫ 2 cửa hàng
Lentils (1 kg) 156.982 ₫ 5,93 US$ 156.982 ₫156.982 ₫ 1 cửa hàng
Oat Flakes (1 kg) 230.047 ₫ 8,69 US$ 198.015 ₫262.079 ₫ 2 cửa hàng
Pasta (1 lb box) (≈454 g) 128.127 ₫ 4,84 US$ 45.003 ₫211.251 ₫ 2 cửa hàng
White Rice (1 lb) (≈454 g) 45.268 ₫ 1,71 US$ 33.355 ₫57.181 ₫ 2 cửa hàng

Sản phẩm đang chờ dữ liệu giá

Duyệt các danh mục khác

Về giá Ngũ cốc tại Hoa Kỳ

Giá Ngũ cốc điển hình tại Hoa Kỳ là bao nhiêu?

Chúng tôi theo dõi 8 sản phẩm Ngũ cốc từ 2 chuỗi siêu thị. Giá trung vị của mặt hàng là 135.275 ₫. Các trang sản phẩm riêng lẻ hiển thị chi tiết theo từng nhà bán lẻ và lịch sử giá.

Ngũ cốc có giá bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?

Các mặt hàng trong giỏ chính thức thuộc danh mục Ngũ cốc đóng góp khoảng 192.985 ₫/tháng mỗi người (5.8% tổng giỏ hàng).

Làm thế nào để so sánh giá Ngũ cốc tại Hoa Kỳ?

Sử dụng danh sách giá đầy đủ để sắp xếp theo sản phẩm, mở trang sản phẩm riêng lẻ để so sánh giữa các nhà bán lẻ, hoặc kiểm tra công cụ tính giỏ thực phẩm chính thức để biết tổng chi phí hàng tháng tại Hoa Kỳ.