Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng PLN.

Giá thực phẩm United States so với Italia

Giá trung vị tại siêu thị ở New York, United States (USD) so với Rome, Italia (EUR). 52 sản phẩm có dữ liệu ở cả hai quốc gia.

Nhìn chung, Italia rẻ hơn về thực phẩm. Giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức có giá 3.251.893 ₫ so với 3.318.074 ₫ tại United States (thấp hơn 2%). Italia có giá thấp hơn trên 28 trong số 52 sản phẩm có thể so sánh.

United States
3.318.074 ₫
Giỏ chính thức / tháng
109.067 ₫ Chi phí giỏ hàng hàng ngày
Italia
3.251.893 ₫
Giỏ chính thức / tháng
106.949 ₫ Chi phí giỏ hàng hàng ngày
24 / 28
Sản phẩm rẻ hơn
United States / Italia
+65%
Chênh lệch giá TB
Tương đương VND

Giỏ thực phẩm chính thức

Giỏ tham chiếu của chính phủ được lấp đầy bằng giá trung vị tại siêu thị ở mỗi quốc gia.

United States

3.318.074 ₫ / Monthly (31 days)

3.318.074 ₫ (VND)

Độ bao phủ giá: 100%

Giỏ thực phẩm →

Italia

3.251.893 ₫ / Monthly (31 days)

3.251.893 ₫ VND

Độ bao phủ giá: 95%

Giỏ thực phẩm →

Chênh lệch giá lớn nhất

Sản phẩm United States Italia Chênh lệch Chênh lệch giá
Bell Pepper (1 kg) 44.209 ₫ 500.861 ₫ +1033% Rẻ hơn tại United States
Potatoes (1 lb) (≈454 g) 21.708 ₫ 300.464 ₫ +527% Rẻ hơn tại United States
Bananas (1 lb) (≈454 g) 15.619 ₫ 200.398 ₫ +482% Rẻ hơn tại United States
Onions (1 lb) (≈454 g) 31.502 ₫ 401.060 ₫ +478% Rẻ hơn tại United States
Cabbage (1 lb) (≈454 g) 30.179 ₫ 300.464 ₫ +352% Rẻ hơn tại United States
Broccoli (1 kg) 124.156 ₫ 425.944 ₫ +243% Rẻ hơn tại United States
Black Pepper (50 g) 53.739 ₫ 169.160 ₫ +215% Rẻ hơn tại United States
Sour Cream (300 g) 48.710 ₫ 150.364 ₫ +209% Rẻ hơn tại United States

So sánh theo danh mục

Danh mục United States rẻ hơn Italia rẻ hơn Chênh lệch
Nông sản 10 5 +217%
Khác 3 7 +4%
Sữa & Trứng 6 4 +40%
Ngũ cốc 1 7 -31%
Thịt 3 3 +6%
Bánh mì & Bánh ngọt 1 2 -45%

Tất cả sản phẩm được so sánh

Sản phẩm United States Italia Tương đương VND Chênh lệch Chi phí tương đối
Bell Pepper (1 kg) 44.209 ₫ 500.861 ₫ 44.209 ₫ / 500.861 ₫ +1033%
Potatoes (1 lb) (≈454 g) 21.708 ₫ 300.464 ₫ 47.915 ₫ / 300.464 ₫ +527%
Bananas (1 lb) (≈454 g) 15.619 ₫ 200.398 ₫ 34.414 ₫ / 200.398 ₫ +482%
Onions (1 lb) (≈454 g) 31.502 ₫ 401.060 ₫ 69.358 ₫ / 400.795 ₫ +478%
Cabbage (1 lb) (≈454 g) 30.179 ₫ 300.464 ₫ 66.446 ₫ / 300.464 ₫ +352%
Broccoli (1 kg) 124.156 ₫ 425.944 ₫ 124.156 ₫ / 425.944 ₫ +243%
Black Pepper (50 g) 53.739 ₫ 169.160 ₫ 53.739 ₫ / 169.160 ₫ +215%
Sour Cream (300 g) 48.710 ₫ 150.364 ₫ 48.710 ₫ / 150.364 ₫ +209%
Tomatoes (1 lb) (≈454 g) 72.535 ₫ 413.502 ₫ 159.894 ₫ / 413.502 ₫ +159%
Lentils (1 kg) 156.982 ₫ 382.529 ₫ 156.982 ₫ / 382.529 ₫ +144%
Butter (8 oz) (≈227 g) 224.223 ₫ 150.364 ₫ 61.946 ₫ / 150.364 ₫ +143%
Pork Loin (1 lb) (≈454 g) 79.153 ₫ 379.617 ₫ 174.454 ₫ / 379.617 ₫ +118%
Ketchup (500 g) 63.269 ₫ 136.599 ₫ 63.269 ₫ / 136.599 ₫ +116%
Mozzarella (200 g) 69.888 ₫ 135.540 ₫ 69.888 ₫ / 135.275 ₫ +94%
Mineral Water (1.5 L) 119.656 ₫ 8.736 ₫ 119.656 ₫ / 8.736 ₫ -93%
Buckwheat (1 kg) 582.926 ₫ 70.947 ₫ 582.926 ₫ / 70.947 ₫ -88%
Pasta (1 lb box) (≈454 g) 128.127 ₫ 17.207 ₫ 141.364 ₫ / 17.207 ₫ -88%
Zucchini (1 kg) 122.039 ₫ 223.693 ₫ 122.039 ₫ / 223.693 ₫ +83%
Fresh White Bread (1 lb loaf) (≈500 g) 105.361 ₫ 32.297 ₫ 116.215 ₫ / 32.297 ₫ -72%
Plain Yogurt (17.6 oz) (≈500 g) 72.800 ₫ 123.362 ₫ 72.800 ₫ / 123.098 ₫ +69%
Wholegrain Bread (500 g) 114.891 ₫ 41.297 ₫ 114.891 ₫ / 41.297 ₫ -64%
Corn Flakes (500 g) 142.423 ₫ 60.622 ₫ 142.423 ₫ / 60.622 ₫ -57%
Lemons (1 kg) 174.719 ₫ 78.094 ₫ 174.719 ₫ / 78.094 ₫ -55%
Sugar (2 lb bag) (≈907 g) 63.269 ₫ 31.767 ₫ 69.888 ₫ / 31.767 ₫ -55%
Milk (Lactose Free, 1 Liter) 25.414 ₫ 39.179 ₫ 25.414 ₫ / 39.179 ₫ +54%
Beef Round (1 lb) (≈454 g) 290.934 ₫ 300.464 ₫ 641.431 ₫ / 300.464 ₫ -53%
Oranges (1 lb) (≈454 g) 29.649 ₫ 100.066 ₫ 65.652 ₫ / 100.066 ₫ +52%
Eggs (1 dozen, Large) (12 eggs) 185.043 ₫ 88.154 ₫ 185.043 ₫ / 88.154 ₫ -52%
Kefir (1 Liter) 145.335 ₫ 69.623 ₫ 145.335 ₫ / 69.623 ₫ -52%
Flour (2 lb bag) (≈907 g) 37.062 ₫ 19.854 ₫ 40.768 ₫ / 19.854 ₫ -51%
White Rice (1 lb) (≈454 g) 45.268 ₫ 51.092 ₫ 99.537 ₫ / 51.092 ₫ -49%
Cucumbers (1 lb) (≈454 g) 40.238 ₫ 45.533 ₫ 88.683 ₫ / 45.533 ₫ -49%
Sausages (1 kg) 256.255 ₫ 136.599 ₫ 256.255 ₫ / 136.599 ₫ -47%
Dry Peas (1 kg) 95.831 ₫ 52.945 ₫ 95.831 ₫ / 52.945 ₫ -45%
Local Cheese (1 lb) (≈454 g) 308.406 ₫ 393.912 ₫ 680.081 ₫ / 393.912 ₫ -42%
Ground Coffee (12 oz) (≈340 g) 343.879 ₫ 150.364 ₫ 252.813 ₫ / 150.364 ₫ -41%
Cottage Cheese (500 g) 100.596 ₫ 60.093 ₫ 100.596 ₫ / 60.093 ₫ -40%
Cookies (400 g) 298.346 ₫ 182.131 ₫ 298.346 ₫ / 182.131 ₫ -39%
Fish Fillet (1 lb) (≈454 g) 264.461 ₫ 379.617 ₫ 583.456 ₫ / 379.617 ₫ -35%
Lettuce (1 head) 60.622 ₫ 39.444 ₫ 60.622 ₫ / 39.444 ₫ -35%
Fruit Jam (300 g) 46.592 ₫ 32.826 ₫ 46.592 ₫ / 32.826 ₫ -30%
Dark Chocolate (100 g) 118.332 ₫ 150.364 ₫ 118.332 ₫ / 150.364 ₫ +27%
Vegetable Oil (1 qt) (≈946 ml) 72.535 ₫ 57.446 ₫ 76.506 ₫ / 57.446 ₫ -25%
Sliced Ham (200 g) 85.506 ₫ 105.361 ₫ 85.506 ₫ / 105.361 ₫ +23%
Milk (1 gallon) (≈3.79 L) 84.183 ₫ 27.002 ₫ 22.237 ₫ / 27.002 ₫ +21%
Minced Beef (1 kg) 1.167.176 ₫ 945.071 ₫ 1.167.176 ₫ / 945.071 ₫ -19%
Chicken Fillets (1 lb) (≈454 g) 108.802 ₫ 280.874 ₫ 240.106 ₫ / 280.874 ₫ +17%
Grapes (1 kg) 162.806 ₫ 137.922 ₫ 162.806 ₫ / 137.922 ₫ -15%
Oat Flakes (1 kg) 230.047 ₫ 198.280 ₫ 230.047 ₫ / 198.280 ₫ -14%
Carrots (1 lb) (≈454 g) 44.739 ₫ 90.801 ₫ 98.743 ₫ / 90.536 ₫ -8%
Apples (1 lb) (≈454 g) 35.209 ₫ 82.594 ₫ 77.565 ₫ / 82.859 ₫ +7%
Baguette (250 g) 36.267 ₫ 36.532 ₫ 36.267 ₫ / 36.532 ₫ +1%
Beetroot (1 kg) 174.454 ₫
Whole Chicken (1 kg)
Garlic (250 g) 58.769 ₫
Mayonnaise (400 g) 65.917 ₫
Oats (1 kg)
Pears (1 kg) 180.278 ₫
Salmon Fillet (1 kg) 648.314 ₫
Salt (1 kg) 64.328 ₫
Shrimp (1 kg) 551.159 ₫
Black Tea (100 g) 97.684 ₫
Turkey Fillet (1 kg) 427.532 ₫
Bottled Water (1 L)

Khám phá từng quốc gia

So sánh liên quan

Câu hỏi thường gặp

Quốc gia nào có giỏ thực phẩm rẻ hơn, United States hay Italia?
Dựa trên số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng là khoảng 3.318.074 ₫ tại United States so với 3.251.893 ₫ tại Italia.
Những mức giá này đến từ đâu?
Chúng tôi thu thập giá danh mục trực tuyến công khai từ các chuỗi siêu thị lớn ở mỗi quốc gia, chuẩn hóa chúng theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn và so sánh các giá trị trung vị. Thành phố tham chiếu: New York (United States) và Rome (Italia).
Những mặt hàng thiết yếu nào khác biệt nhiều nhất giữa United States và Italia?
Chênh lệch lớn nhất nằm ở Bell Pepper (1 kg), Potatoes (1 lb), Bananas (1 lb). Giá có thể khác biệt do nguồn cung địa phương, thuế và sự cạnh tranh bán lẻ.