Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng PLN.

Pierś z indyka (1 kg)

Thịt · Ba Lan · Cập nhật lần cuối: 2026-06-18

Giá Pierś z indyka (1 kg) tại Ba Lan được theo dõi trên 1 chuỗi siêu thị lớn. Chúng tôi chuẩn hóa kích thước đóng gói về một đơn vị tiêu chuẩn để so sánh công bằng. Đơn vị so sánh tiêu chuẩn: 1 kg.

399.207 ₫
Trung vị
399.207 ₫399.207 ₫
Khoảng giá
1
Nhà bán lẻ được theo dõi
0%
Biên độ giá

Bạn cảm thấy thế nào về giá hôm nay của Pierś z indyka (1 kg)?

Chạm vào một biểu tượng cảm xúc — mỗi khách truy cập một phiếu bầu

Tâm trạng trung bình: 🤩 5.0 · 1 phản ứng

Xu hướng giá

Giá Pierś z indyka (1 kg) trung vị qua các lần thu thập dữ liệu gần đây. Lịch sử hạn chế — biểu đồ hiển thị ảnh chụp nhanh mới nhất.

Giá Pierś z indyka (1 kg) trên toàn thế giới

Giá trung vị tại siêu thị ở mỗi quốc gia, được chuyển đổi sang VND để so sánh.

Quốc gia Giá Tính theo VND Nguồn
Ba Lan #3 399.207 ₫ 399.207 ₫ 1 cửa hàng
Tây Ban Nha #1 265.785 ₫ 265.785 ₫ 1 cửa hàng
Nga #2 289.345 ₫ 289.345 ₫ 6 cửa hàng
Pháp 412.708 ₫ 412.708 ₫ 1 cửa hàng
Hoa Kỳ 427.532 ₫ 427.532 ₫ 2 cửa hàng
Đức Chưa có dữ liệu giá
Ý Chưa có dữ liệu giá

Giá theo nhà bán lẻ

Nguồn Giá Sản phẩm
Frisco 399.207 ₫ Filet z indyka świeży

Lịch sử giá

Cập nhật lần cuối Trung vị Khoảng giá
2026-06-18 399.207 ₫ 399.207 ₫399.207 ₫

Câu hỏi thường gặp

Giá Pierś z indyka (1 kg) hiện tại tại Ba Lan là bao nhiêu?

Giá trung vị là 399.207 ₫ dựa trên 1 danh sách nhà bán lẻ. Giá thực tế tại cửa hàng có thể thay đổi tùy theo địa điểm và chương trình khuyến mãi.

Làm thế nào để so sánh Pierś z indyka (1 kg) với các sản phẩm khác?

Xem trang danh mục Thịt cho các mặt hàng liên quan tại Ba Lan, hoặc sử dụng công cụ tính giỏ thực phẩm để biết tổng chi phí hàng tháng.

Pierś z indyka (1 kg) có bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?

Sản phẩm này không nằm trong giỏ chính thức chính cho thị trường này.

Sản phẩm liên quan

Wołowina (1 kg)

320.848 ₫

Pierś z kurczaka (1 kg)

743.086 ₫

Szynka (200 g)

573.661 ₫

Mielone wołowina (1 kg)

690.670 ₫