Chi phí thực phẩm tối thiểu tại Ý
Dựa trên giỏ hàng tham chiếu chính thức của chính phủ: Giỏ thực phẩm CPI Ý
Chi phí hàng tháng ước tính là 3.251.893 ₫ mỗi người (106.949 ₫/ngày) dựa trên giá trung vị tại siêu thị và số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ. Độ bao phủ giá: 18/19 (95%).
106.949 ₫
Daily recommended minimum mỗi người
3.251.893 ₫
Monthly (31 days) mỗi người
13.007.836 ₫
Hàng tháng (gia đình 4 người)
Chi tiết các mặt hàng trong giỏ
| Sản phẩm | Số lượng hàng tháng | Giá | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|
| Latte (1 litro) Milk | 5.8 | 27.002 ₫ | 156.718 ₫ | 4.8% |
| Pane bianco (500 g) Bread | 3.8 | 32.297 ₫ | 61.152 ₫ | 1.9% |
| Pasta (500 g) Pasta (500 g) | 2.4 | 17.207 ₫ | 20.649 ₫ | 0.6% |
| Riso bianco (1 kg) Rice | 0.5 | 51.092 ₫ | 25.414 ₫ | 0.8% |
| Uova (12 pezzi) Eggs (dozen) | 1.5 | 88.154 ₫ | 132.098 ₫ | 4.1% |
| Petto di pollo (1 kg) Chicken | 1.4 | 280.874 ₫ | 393.118 ₫ | 12.1% |
| Manzo (1 kg) Beef | 0.6 | 300.464 ₫ | 180.278 ₫ | 5.5% |
| Maiale (1 kg) Pork | 0.5 | 379.617 ₫ | 189.808 ₫ | 5.8% |
| Formaggio (1 kg) Cheese | 0.6 | 393.912 ₫ | 236.135 ₫ | 7.3% |
| Mele (1 kg) Apples | 1.3 | 82.594 ₫ | 107.479 ₫ | 3.3% |
| Banane (1 kg) Bananas | 1 | 200.398 ₫ | 200.398 ₫ | 6.2% |
| Pomodori (1 kg) Tomatoes | 2.2 | 413.502 ₫ | 909.598 ₫ | 28% |
| Patate (1 kg) Potatoes | 1.8 | 300.464 ₫ | 541.100 ₫ | 16.6% |
| Olio vegetale (1 l) Olive / vegetable oil | 0.4 | 57.446 ₫ | 23.031 ₫ | 0.7% |
| Burro (250 g) Butter | 0.5 | 150.364 ₫ | 18.796 ₫ | 0.6% |
| Zucchero (1 kg) Sugar | 0.5 | 31.767 ₫ | 16.148 ₫ | 0.5% |
| Acqua minerale (1,5 l) Mineral water | 3.5 | 8.736 ₫ | 30.708 ₫ | 0.9% |
| Caffè macinato (250 g) Coffee | 0.25 | 150.364 ₫ | 9.530 ₫ | 0.3% |
| Tè nero (100 g) Black tea | 0.08 | — | — | — |
| Tổng hàng tháng (mỗi người) | 3.251.893 ₫ | |||
Ghi chú về phương pháp luận
- Số lượng tuân theo các định mức giỏ hàng tiêu dùng của chính phủ được công bố cho mỗi quốc gia.
- Giá là giá trị trung vị từ các chuỗi siêu thị lớn được World Price theo dõi, không phải khảo sát giá của cơ quan thống kê chính thức.
- Để biết giá trị chỉ số CPI và phương pháp luận đầy đủ, vui lòng tham khảo Istituto Nazionale di Statistica (ISTAT).
Các mặt hàng đắt nhất trong giỏ
| Sản phẩm | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Pomodori (1 kg) Tomatoes | 909.598 ₫ | 28% |
| Patate (1 kg) Potatoes | 541.100 ₫ | 16.6% |
| Petto di pollo (1 kg) Chicken | 393.118 ₫ | 12.1% |
| Formaggio (1 kg) Cheese | 236.135 ₫ | 7.3% |
| Banane (1 kg) Bananas | 200.398 ₫ | 6.2% |
| Maiale (1 kg) Pork | 189.808 ₫ | 5.8% |
| Manzo (1 kg) Beef | 180.278 ₫ | 5.5% |
| Latte (1 litro) Milk | 156.718 ₫ | 4.8% |
Chi tiêu theo danh mục
| Danh mục | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Nông sản | 1.758.574 ₫ | 54.1% |
| Thịt | 763.205 ₫ | 23.5% |
| Sữa & Trứng | 543.747 ₫ | 16.7% |
| Khác | 79.153 ₫ | 2.4% |
| Bánh mì & Bánh ngọt | 61.152 ₫ | 1.9% |
| Ngũ cốc | 46.062 ₫ | 1.4% |
Giá từ các siêu thị lớn, được cập nhật thường xuyên
- Acqua minerale (1,5 l) 8.736 ₫
- Pasta (500 g) 17.207 ₫
- Farina (1 kg) 19.854 ₫
- Latte (1 litro) 27.002 ₫
- Zucchero (1 kg) 31.767 ₫
Khám phá giá
Các siêu thị được theo dõi
Các câu hỏi thường gặp
- Giỏ thực phẩm chính thức có giá bao nhiêu tại Ý?
- Chi phí hàng tháng ước tính là 3.251.893 ₫ mỗi người (106.949 ₫/ngày) dựa trên giá trung vị tại siêu thị và số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ.
- Ý so sánh như thế nào với các quốc gia khác?
- Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Ý so với các thị trường khác như thế nào.