Nông sản
Ba Lan · Cập nhật lần cuối: 2026-06-18
Giá Nông sản tại Ba Lan: chúng tôi theo dõi 18 trên 18 sản phẩm thiết yếu trong danh mục này trên 1 chuỗi siêu thị (độ phủ danh mục 100%). Giá được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn để so sánh công bằng.
Rẻ nhất: Cebula (1 kg) tại 21.443 ₫. Đắt nhất: Buraki (1 kg) tại 713.172 ₫. Danh mục này chiếm khoảng 15% giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức (468.035 ₫).
Danh sách giá Nông sản — Ba Lan
| Sản phẩm | Giá | Khoảng giá | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Banany (1 kg) | 42.621 ₫ 5,99 PLN | 1 cửa hàng | |
| Brokuły (1 kg) | 341.761 ₫ 47,92 PLN | 1 cửa hàng | |
| Buraki (1 kg) | 713.172 ₫ 100,00 PLN | 1 cửa hàng | |
| Cebula (1 kg) | 21.443 ₫ 2,99 PLN | 1 cửa hàng | |
| Cukinia (1 kg) | 93.978 ₫ 13,16 PLN | 1 cửa hàng | |
| Cytryny (1 kg) | 185.308 ₫ 25,98 PLN | 1 cửa hàng | |
| Czosnek (250 g) | 99.802 ₫ 13,99 PLN | 1 cửa hàng | |
| Gruszki (1 kg) | 71.211 ₫ 9,99 PLN | 1 cửa hàng | |
| Jabłka (1 kg) | 34.944 ₫ 4,89 PLN | 1 cửa hàng | |
| Kapusta (1 kg) | 199.603 ₫ 27,99 PLN | 1 cửa hàng | |
| Marchewka (1 kg) | 28.590 ₫ 4,00 PLN | 1 cửa hàng | |
| Ogórki (1 kg) | 56.916 ₫ 7,99 PLN | 1 cửa hàng | |
| Papryka (1 kg) | 92.654 ₫ 12,99 PLN | 1 cửa hàng | |
| Pomarańcze (1 kg) | 63.534 ₫ 8,89 PLN | 1 cửa hàng | |
| Pomidory (1 kg) | 83.124 ₫ 11,65 PLN | 1 cửa hàng | |
| Sałata (1 główka) | 32.032 ₫ 4,50 PLN | 1 cửa hàng | |
| Winogrona (1 kg) | 54.798 ₫ 7,69 PLN | 1 cửa hàng | |
| Ziemniaki (1 kg) | 26.737 ₫ 3,75 PLN | 1 cửa hàng |
Duyệt các danh mục khác
Về giá Nông sản tại Ba Lan
Giá Nông sản điển hình tại Ba Lan là bao nhiêu?
Chúng tôi theo dõi 18 sản phẩm Nông sản từ 1 chuỗi siêu thị. Giá trung vị của mặt hàng là 67.240 ₫. Các trang sản phẩm riêng lẻ hiển thị chi tiết theo từng nhà bán lẻ và lịch sử giá.
Nông sản có giá bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?
Các mặt hàng trong giỏ chính thức thuộc danh mục Nông sản đóng góp khoảng 468.035 ₫/tháng mỗi người (15% tổng giỏ hàng).
Làm thế nào để so sánh giá Nông sản tại Ba Lan?
Sử dụng danh sách giá đầy đủ để sắp xếp theo sản phẩm, mở trang sản phẩm riêng lẻ để so sánh giữa các nhà bán lẻ, hoặc kiểm tra công cụ tính giỏ thực phẩm chính thức để biết tổng chi phí hàng tháng tại Ba Lan.