Thịt
Ba Lan · Cập nhật lần cuối: 2026-06-18
Giá Thịt tại Ba Lan: chúng tôi theo dõi 7 trên 7 sản phẩm thiết yếu trong danh mục này trên 1 chuỗi siêu thị (độ phủ danh mục 100%). Giá được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn để so sánh công bằng.
Rẻ nhất: Wieprzowina (1 kg) tại 185.308 ₫. Đắt nhất: Pierś z kurczaka (1 kg) tại 743.086 ₫. Danh mục này chiếm khoảng 47.5% giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức (1.484.053 ₫).
Danh sách giá Thịt — Ba Lan
| Sản phẩm | Giá | Khoảng giá | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Kiełbasa (1 kg) | 299.405 ₫ 41,97 PLN | 1 cửa hàng | |
| Mielone wołowina (1 kg) | 690.670 ₫ 96,82 PLN | 1 cửa hàng | |
| Pierś z indyka (1 kg) | 399.207 ₫ 55,99 PLN | 1 cửa hàng | |
| Pierś z kurczaka (1 kg) | 743.086 ₫ 104,17 PLN | 1 cửa hàng | |
| Szynka (200 g) | 573.661 ₫ 80,45 PLN | 1 cửa hàng | |
| Wieprzowina (1 kg) | 185.308 ₫ 26,00 PLN | 1 cửa hàng | |
| Wołowina (1 kg) | 320.848 ₫ 45,00 PLN | 1 cửa hàng |
Sản phẩm đang chờ dữ liệu giá
Duyệt các danh mục khác
Về giá Thịt tại Ba Lan
Giá Thịt điển hình tại Ba Lan là bao nhiêu?
Chúng tôi theo dõi 7 sản phẩm Thịt từ 1 chuỗi siêu thị. Giá trung vị của mặt hàng là 399.207 ₫. Các trang sản phẩm riêng lẻ hiển thị chi tiết theo từng nhà bán lẻ và lịch sử giá.
Thịt có giá bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?
Các mặt hàng trong giỏ chính thức thuộc danh mục Thịt đóng góp khoảng 1.484.053 ₫/tháng mỗi người (47.5% tổng giỏ hàng).
Làm thế nào để so sánh giá Thịt tại Ba Lan?
Sử dụng danh sách giá đầy đủ để sắp xếp theo sản phẩm, mở trang sản phẩm riêng lẻ để so sánh giữa các nhà bán lẻ, hoặc kiểm tra công cụ tính giỏ thực phẩm chính thức để biết tổng chi phí hàng tháng tại Ba Lan.