Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng EUR.

Nông sản

Đức · Cập nhật lần cuối: 2026-06-18

Giá Nông sản tại Đức: chúng tôi theo dõi 17 trên 18 sản phẩm thiết yếu trong danh mục này trên 1 chuỗi siêu thị (độ phủ danh mục 94%). Giá được chuẩn hóa theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn để so sánh công bằng.

17/18
Sản phẩm có giá
94%
Độ phủ danh mục
1
Chuỗi siêu thị
68.829 ₫
Giá trung vị
524.687 ₫
Trong giỏ chính thức / tháng
17.2%
Tỷ trọng giỏ thực phẩm

Rẻ nhất: Karotten (1 kg) tại 30.179 ₫. Đắt nhất: Paprika (1 kg) tại 303.641 ₫. Danh mục này chiếm khoảng 17.2% giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức (524.687 ₫).

Danh sách giá Nông sản — Đức

Sản phẩm Giá Khoảng giá Nguồn
Äpfel (1 kg) 90.801 ₫ 2,99 € 75.712 ₫105.890 ₫ 2 cửa hàng
Bananen (1 kg) 57.446 ₫ 1,89 € 57.446 ₫57.446 ₫ 1 cửa hàng
Birnen (1 kg) 60.358 ₫ 1,99 € 60.358 ₫60.358 ₫ 1 cửa hàng
Brokkoli (1 kg) 181.337 ₫ 5,97 € 181.337 ₫181.337 ₫ 1 cửa hàng
Gurken (1 kg) 45.533 ₫ 1,50 € 45.533 ₫45.533 ₫ 1 cửa hàng
Karotten (1 kg) 30.179 ₫ 0,99 € 30.179 ₫30.179 ₫ 1 cửa hàng
Kartoffeln (1 kg) 124.156 ₫ 4,09 € 66.446 ₫181.867 ₫ 2 cửa hàng
Knoblauch (250 g) 39.179 ₫ 1,29 € 39.179 ₫39.179 ₫ 1 cửa hàng
Kohl (1 kg) 51.357 ₫ 1,69 € 51.357 ₫51.357 ₫ 1 cửa hàng
Orangen (1 kg) 75.712 ₫ 2,49 € 75.712 ₫75.712 ₫ 2 cửa hàng
Paprika (1 kg) 303.641 ₫ 10,00 € 303.641 ₫303.641 ₫ 1 cửa hàng
Rote Bete (1 kg) 144.540 ₫ 4,76 € 144.540 ₫144.540 ₫ 1 cửa hàng
Salat (1 Kopf) 30.179 ₫ 0,99 € 30.179 ₫30.179 ₫ 1 cửa hàng
Tomaten (1 kg) 68.829 ₫ 2,27 € 68.829 ₫68.829 ₫ 1 cửa hàng
Zitronen (1 kg) 54.269 ₫ 1,79 € 54.269 ₫54.269 ₫ 1 cửa hàng
Zucchini (1 kg) 115.156 ₫ 3,79 € 115.156 ₫115.156 ₫ 1 cửa hàng
Zwiebeln (1 kg) 121.509 ₫ 4,00 € 121.509 ₫121.509 ₫ 1 cửa hàng

Sản phẩm đang chờ dữ liệu giá

Duyệt các danh mục khác

Về giá Nông sản tại Đức

Giá Nông sản điển hình tại Đức là bao nhiêu?

Chúng tôi theo dõi 17 sản phẩm Nông sản từ 1 chuỗi siêu thị. Giá trung vị của mặt hàng là 68.829 ₫. Các trang sản phẩm riêng lẻ hiển thị chi tiết theo từng nhà bán lẻ và lịch sử giá.

Nông sản có giá bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?

Các mặt hàng trong giỏ chính thức thuộc danh mục Nông sản đóng góp khoảng 524.687 ₫/tháng mỗi người (17.2% tổng giỏ hàng).

Làm thế nào để so sánh giá Nông sản tại Đức?

Sử dụng danh sách giá đầy đủ để sắp xếp theo sản phẩm, mở trang sản phẩm riêng lẻ để so sánh giữa các nhà bán lẻ, hoặc kiểm tra công cụ tính giỏ thực phẩm chính thức để biết tổng chi phí hàng tháng tại Đức.