Giá hiển thị bằng VND. Dữ liệu nguồn bằng USD.

Giá thực phẩm España so với France

Giá trung vị tại siêu thị ở Madrid, España (EUR) so với Paris, France (EUR). 59 sản phẩm có dữ liệu ở cả hai quốc gia.

Nhìn chung, España rẻ hơn về thực phẩm. Giỏ thực phẩm hàng tháng chính thức có giá 2.581.342 ₫ so với 2.885.777 ₫ tại France (thấp hơn 12%). España có giá thấp hơn trên 42 trong số 59 sản phẩm có thể so sánh.

España
2.581.342 ₫
Giỏ chính thức / tháng
84.712 ₫ Chi phí giỏ hàng hàng ngày
France
2.885.777 ₫
Giỏ chính thức / tháng
94.772 ₫ Chi phí giỏ hàng hàng ngày
42 / 17
Sản phẩm rẻ hơn
España / France
+134%
Chênh lệch giá TB
Tương đương VND

Giỏ thực phẩm chính thức

Giỏ tham chiếu của chính phủ được lấp đầy bằng giá trung vị tại siêu thị ở mỗi quốc gia.

España

2.581.342 ₫ / Monthly (31 days)

2.581.342 ₫ (VND)

Độ bao phủ giá: 100%

Giỏ thực phẩm →

France

2.885.777 ₫ / Monthly (31 days)

2.885.777 ₫ VND

Độ bao phủ giá: 100%

Giỏ thực phẩm →

Chênh lệch giá lớn nhất

Sản phẩm España France Chênh lệch Chênh lệch giá
Leche Sin Lactosa (1 Litro) 30.179 ₫ 419.061 ₫ +1301% Rẻ hơn tại España
Pimiento (1 kg) 75.976 ₫ 578.956 ₫ +662% Rẻ hơn tại España
Ternera Redondo (1 kg) 239.047 ₫ 1.484.583 ₫ +521% Rẻ hơn tại España
Uvas (1 kg) 37.856 ₫ 212.310 ₫ +461% Rẻ hơn tại España
Café Molido (250 g) 68.299 ₫ 338.584 ₫ +396% Rẻ hơn tại España
Nata Agria (300 g) 60.093 ₫ 286.963 ₫ +378% Rẻ hơn tại España
Agua Mineral (1.5 L) 20.913 ₫ 89.213 ₫ +327% Rẻ hơn tại España
Pimienta Negra (50 g) 28.326 ₫ 118.068 ₫ +317% Rẻ hơn tại España

So sánh theo danh mục

Danh mục España rẻ hơn France rẻ hơn Chênh lệch
Nông sản 9 9 +85%
Khác 13 1 +156%
Sữa & Trứng 7 3 +213%
Ngũ cốc 6 2 +106%
Thịt 4 2 +135%
Bánh mì & Bánh ngọt 3 0 +136%

Tất cả sản phẩm được so sánh

Sản phẩm España France Tương đương VND Chênh lệch Chi phí tương đối
Leche Sin Lactosa (1 Litro) 30.179 ₫ 419.061 ₫ 29.914 ₫ / 419.061 ₫ +1301%
Pimiento (1 kg) 75.976 ₫ 578.956 ₫ 75.976 ₫ / 578.956 ₫ +662%
Ternera Redondo (1 kg) 239.047 ₫ 1.484.583 ₫ 239.047 ₫ / 1.484.583 ₫ +521%
Uvas (1 kg) 37.856 ₫ 212.310 ₫ 37.856 ₫ / 212.310 ₫ +461%
Café Molido (250 g) 68.299 ₫ 338.584 ₫ 68.299 ₫ / 338.584 ₫ +396%
Nata Agria (300 g) 60.093 ₫ 286.963 ₫ 60.093 ₫ / 286.963 ₫ +378%
Agua Mineral (1.5 L) 20.913 ₫ 89.213 ₫ 20.913 ₫ / 89.213 ₫ +327%
Pimienta Negra (50 g) 28.326 ₫ 118.068 ₫ 28.326 ₫ / 118.068 ₫ +317%
Remolacha (1 kg) 84.183 ₫ 310.788 ₫ 84.183 ₫ / 310.788 ₫ +269%
Filete de Pescado (1 kg) 683.258 ₫ 2.427.801 ₫ 683.258 ₫ / 2.427.801 ₫ +255%
Yogur Natural (500 g) 31.502 ₫ 110.920 ₫ 31.502 ₫ / 110.920 ₫ +252%
Trigo Sarraceno (1 kg) 27.267 ₫ 95.566 ₫ 27.267 ₫ / 95.566 ₫ +250%
Galletas (400 g) 20.649 ₫ 67.770 ₫ 20.649 ₫ / 67.770 ₫ +228%
Baguette (250 g) 14.030 ₫ 45.533 ₫ 14.030 ₫ / 45.533 ₫ +225%
Carne Picada de Ternera (1 kg) 167.042 ₫ 485.243 ₫ 167.042 ₫ / 485.243 ₫ +190%
Arroz Blanco (1 kg) 36.532 ₫ 101.655 ₫ 36.532 ₫ / 101.655 ₫ +178%
Mermelada (300 g) 33.091 ₫ 86.565 ₫ 33.091 ₫ / 86.565 ₫ +162%
Pasta (500 g) 18.266 ₫ 47.121 ₫ 18.266 ₫ / 47.121 ₫ +158%
Naranjas (1 kg) 47.121 ₫ 121.244 ₫ 47.121 ₫ / 121.244 ₫ +157%
Mayonesa (400 g) 29.120 ₫ 72.535 ₫ 29.120 ₫ / 72.535 ₫ +149%
Pan Blanco (500 g) 26.473 ₫ 65.387 ₫ 26.473 ₫ / 65.387 ₫ +147%
Ketchup (500 g) 26.737 ₫ 65.387 ₫ 26.737 ₫ / 65.387 ₫ +145%
Copos de Avena (1 kg) 49.504 ₫ 120.715 ₫ 49.504 ₫ / 120.715 ₫ +144%
Mozzarella (200 g) 43.680 ₫ 105.890 ₫ 43.680 ₫ / 105.890 ₫ +142%
Lechuga (1 Unidad) 27.267 ₫ 60.358 ₫ 27.267 ₫ / 60.358 ₫ +121%
Kefir (1 Litro) 109.332 ₫ 241.695 ₫ 109.332 ₫ / 241.695 ₫ +121%
Azúcar (1 kg) 27.267 ₫ 59.299 ₫ 27.267 ₫ / 59.299 ₫ +117%
Zanahorias (1 kg) 36.532 ₫ 75.712 ₫ 36.532 ₫ / 75.712 ₫ +107%
Harina de Trigo (1 kg) 21.972 ₫ 45.268 ₫ 21.972 ₫ / 45.268 ₫ +106%
Queso Local (1 kg) 218.928 ₫ 56.122 ₫ 218.664 ₫ / 56.122 ₫ -74%
Salchichas (1 kg) 161.483 ₫ 270.285 ₫ 161.748 ₫ / 270.285 ₫ +67%
Peras (1 kg) 79.947 ₫ 26.473 ₫ 79.947 ₫ / 26.473 ₫ -67%
Patatas (1 kg) 47.121 ₫ 18.266 ₫ 47.121 ₫ / 18.266 ₫ -61%
Chocolate Negro (100 g) 53.210 ₫ 84.712 ₫ 53.210 ₫ / 84.712 ₫ +59%
Filete de Pavo (1 kg) 265.785 ₫ 412.708 ₫ 265.785 ₫ / 412.708 ₫ +55%
Sal (1 kg) 43.945 ₫ 20.384 ₫ 43.945 ₫ / 20.384 ₫ -54%
Brocoli (1 kg) 78.624 ₫ 39.179 ₫ 78.624 ₫ / 39.179 ₫ -50%
Mantequilla (250 g) 74.388 ₫ 107.743 ₫ 74.388 ₫ / 107.743 ₫ +45%
Aceite Vegetal (1 L) 50.298 ₫ 72.800 ₫ 50.298 ₫ / 72.800 ₫ +45%
Ajo (250 g) 446.593 ₫ 272.932 ₫ 446.593 ₫ / 272.932 ₫ -39%
Copos de Maiz (500 g) 91.066 ₫ 126.010 ₫ 91.066 ₫ / 126.010 ₫ +38%
Cebollas (1 kg) 48.710 ₫ 30.443 ₫ 48.710 ₫ / 30.443 ₫ -38%
Pan Integral (500 g) 64.858 ₫ 87.624 ₫ 64.858 ₫ / 87.624 ₫ +35%
Limones (1 kg) 124.421 ₫ 166.777 ₫ 124.421 ₫ / 166.777 ₫ +34%
Plátanos (1 kg) 87.360 ₫ 60.358 ₫ 87.360 ₫ / 60.358 ₫ -31%
Requeson (500 g) 75.976 ₫ 60.358 ₫ 75.976 ₫ / 60.358 ₫ -21%
Filete de Salmon (1 kg) 713.701 ₫ 859.830 ₫ 713.701 ₫ / 859.830 ₫ +20%
Te Negro (100 g) 68.035 ₫ 81.800 ₫ 68.035 ₫ / 81.800 ₫ +20%
Pechuga de Pollo (1 kg) 221.576 ₫ 180.543 ₫ 221.576 ₫ / 180.543 ₫ -19%
Guisantes Secos (1 kg) 84.977 ₫ 69.888 ₫ 84.977 ₫ / 69.888 ₫ -18%
Leche (1 Litro) 36.003 ₫ 30.443 ₫ 36.267 ₫ / 30.443 ₫ -16%
Lentejas (1 kg) 147.452 ₫ 128.922 ₫ 147.452 ₫ / 128.922 ₫ -13%
Lomo de Cerdo (1 kg) 243.283 ₫ 224.752 ₫ 243.283 ₫ / 224.752 ₫ -8%
Pepinos (1 kg) 45.533 ₫ 48.710 ₫ 45.533 ₫ / 48.710 ₫ +7%
Calabacin (1 kg) 56.122 ₫ 59.299 ₫ 56.122 ₫ / 59.299 ₫ +6%
Tomates (1 kg) 63.799 ₫ 60.358 ₫ 63.799 ₫ / 60.358 ₫ -5%
Manzanas (1 kg) 66.711 ₫ 63.799 ₫ 66.711 ₫ / 63.799 ₫ -4%
Huevos (12, Talla L) 91.066 ₫ 94.242 ₫ 91.066 ₫ / 94.242 ₫ +3%
Col (1 kg) 74.388 ₫ 72.535 ₫ 74.388 ₫ / 72.535 ₫ -2%
Pollo Entero (1 kg)
Jamon Cocido (200 g) 68.299 ₫
Avena (1 kg)
Gambas (1 kg) 503.773 ₫
Agua Embotellada (1 L)

Khám phá từng quốc gia

So sánh liên quan

Câu hỏi thường gặp

Quốc gia nào có giỏ thực phẩm rẻ hơn, España hay France?
Dựa trên số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ và giá trung vị tại siêu thị, chi phí hàng tháng là khoảng 2.581.342 ₫ tại España so với 2.885.777 ₫ tại France.
Những mức giá này đến từ đâu?
Chúng tôi thu thập giá danh mục trực tuyến công khai từ các chuỗi siêu thị lớn ở mỗi quốc gia, chuẩn hóa chúng theo kích thước đóng gói tiêu chuẩn và so sánh các giá trị trung vị. Thành phố tham chiếu: Madrid (España) và Paris (France).
Những mặt hàng thiết yếu nào khác biệt nhiều nhất giữa España và France?
Chênh lệch lớn nhất nằm ở Leche Sin Lactosa (1 Litro), Pimiento (1 kg), Ternera Redondo (1 kg). Giá có thể khác biệt do nguồn cung địa phương, thuế và sự cạnh tranh bán lẻ.