Chi phí thực phẩm tối thiểu tại Tây Ban Nha
Dựa trên giỏ hàng tham chiếu chính thức của chính phủ: Giỏ thực phẩm IPC Tây Ban Nha
Chi phí hàng tháng ước tính là 2.581.342 ₫ mỗi người (84.712 ₫/ngày) dựa trên giá trung vị tại siêu thị và số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ.
84.712 ₫
Daily recommended minimum mỗi người
2.581.342 ₫
Monthly (31 days) mỗi người
10.325.104 ₫
Hàng tháng (gia đình 4 người)
Chi tiết các mặt hàng trong giỏ
| Sản phẩm | Số lượng hàng tháng | Giá | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|---|
| Leche (1 Litro) Milk | 6 | 36.003 ₫ | 216.811 ₫ | 8.4% |
| Pan Blanco (500 g) Bread loaves | 4.5 | 26.473 ₫ | 59.563 ₫ | 2.3% |
| Huevos (12, Talla L) Eggs (dozen) | 1.2 | 91.066 ₫ | 109.332 ₫ | 4.2% |
| Pechuga de Pollo (1 kg) Chicken | 1.5 | 221.576 ₫ | 332.496 ₫ | 12.9% |
| Ternera Redondo (1 kg) Beef | 0.6 | 239.047 ₫ | 143.217 ₫ | 5.6% |
| Lomo de Cerdo (1 kg) Pork | 0.8 | 243.283 ₫ | 194.574 ₫ | 7.5% |
| Filete de Pescado (1 kg) Fish fillets | 0.9 | 683.258 ₫ | 614.694 ₫ | 23.8% |
| Tomates (1 kg) Tomatoes | 2.5 | 63.799 ₫ | 159.365 ₫ | 6.2% |
| Patatas (1 kg) Potatoes | 2 | 47.121 ₫ | 94.242 ₫ | 3.6% |
| Cebollas (1 kg) Onions | 1.2 | 48.710 ₫ | 58.240 ₫ | 2.3% |
| Naranjas (1 kg) Oranges | 2 | 47.121 ₫ | 94.242 ₫ | 3.6% |
| Arroz Blanco (1 kg) Rice | 0.4 | 36.532 ₫ | 14.560 ₫ | 0.6% |
| Pasta (500 g) Pasta (500 g packs) | 1.6 | 18.266 ₫ | 14.560 ₫ | 0.6% |
| Aceite Vegetal (1 L) Olive / vegetable oil | 0.8 | 50.298 ₫ | 40.503 ₫ | 1.6% |
| Yogur Natural (500 g) Yogurt (500 g) | 2 | 31.502 ₫ | 31.502 ₫ | 1.2% |
| Queso Local (1 kg) Cheese | 0.35 | 218.928 ₫ | 76.506 ₫ | 3% |
| Pan Integral (500 g) Wholegrain bread | 1.2 | 64.858 ₫ | 38.915 ₫ | 1.5% |
| Pimiento (1 kg) Bell peppers | 1 | 75.976 ₫ | 75.976 ₫ | 2.9% |
| Calabacin (1 kg) Zucchini | 1.1 | 56.122 ₫ | 61.946 ₫ | 2.4% |
| Ajo (250 g) Garlic | 0.4 | 446.593 ₫ | 44.739 ₫ | 1.7% |
| Agua Mineral (1.5 L) Bottled water | 5 | 20.913 ₫ | 104.831 ₫ | 4.1% |
| Tổng hàng tháng (mỗi người) | 2.581.342 ₫ | |||
Ghi chú về phương pháp luận
- Số lượng tuân theo các định mức giỏ hàng tiêu dùng của chính phủ được công bố cho mỗi quốc gia.
- Giá là giá trị trung vị từ các chuỗi siêu thị lớn được World Price theo dõi, không phải khảo sát giá của cơ quan thống kê chính thức.
- Để biết giá trị chỉ số CPI và phương pháp luận đầy đủ, vui lòng tham khảo Instituto Nacional de Estadística (INE).
Các mặt hàng đắt nhất trong giỏ
| Sản phẩm | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Filete de Pescado (1 kg) Fish fillets | 614.694 ₫ | 23.8% |
| Pechuga de Pollo (1 kg) Chicken | 332.496 ₫ | 12.9% |
| Leche (1 Litro) Milk | 216.811 ₫ | 8.4% |
| Lomo de Cerdo (1 kg) Pork | 194.574 ₫ | 7.5% |
| Tomates (1 kg) Tomatoes | 159.365 ₫ | 6.2% |
| Ternera Redondo (1 kg) Beef | 143.217 ₫ | 5.6% |
| Huevos (12, Talla L) Eggs (dozen) | 109.332 ₫ | 4.2% |
| Agua Mineral (1.5 L) Bottled water | 104.831 ₫ | 4.1% |
Chi tiêu theo danh mục
| Danh mục | Chi phí hàng tháng | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Khác | 760.028 ₫ | 29.4% |
| Thịt | 670.286 ₫ | 26% |
| Nông sản | 588.486 ₫ | 22.8% |
| Sữa & Trứng | 434.150 ₫ | 16.8% |
| Bánh mì & Bánh ngọt | 98.478 ₫ | 3.8% |
| Ngũ cốc | 29.120 ₫ | 1.1% |
Giá từ các siêu thị lớn, được cập nhật thường xuyên
- Baguette (250 g) 14.030 ₫
- Pasta (500 g) 18.266 ₫
- Galletas (400 g) 20.649 ₫
- Agua Mineral (1.5 L) 20.913 ₫
- Harina de Trigo (1 kg) 21.972 ₫
Khám phá giá
Các siêu thị được theo dõi
Các câu hỏi thường gặp
- Giỏ thực phẩm chính thức có giá bao nhiêu tại Tây Ban Nha?
- Chi phí hàng tháng ước tính là 2.581.342 ₫ mỗi người (84.712 ₫/ngày) dựa trên giá trung vị tại siêu thị và số lượng giỏ hàng chính thức của chính phủ.
- Tây Ban Nha so sánh như thế nào với các quốc gia khác?
- Sử dụng công cụ so sánh quốc gia của chúng tôi để xem chi phí thực phẩm tại Tây Ban Nha so với các thị trường khác như thế nào.