Mele (1 kg)
Nông sản · Ý · Cập nhật lần cuối: 2026-06-18
Giá Mele (1 kg) tại Ý được theo dõi trên 2 chuỗi siêu thị lớn. Chúng tôi chuẩn hóa kích thước đóng gói về một đơn vị tiêu chuẩn để so sánh công bằng. Đơn vị so sánh tiêu chuẩn: 1 kg.
Bạn cảm thấy thế nào về giá hôm nay của Mele (1 kg)?
Chạm vào một biểu tượng cảm xúc — mỗi khách truy cập một phiếu bầu
Tâm trạng trung bình: 🤩 5.0 · 1 phản ứng
Cảm ơn bạn đã chia sẻ!
Xu hướng giá
Giá Mele (1 kg) trung vị qua các lần thu thập dữ liệu gần đây. Lịch sử hạn chế — biểu đồ hiển thị ảnh chụp nhanh mới nhất.
Giá Mele (1 kg) trên toàn thế giới
Giá trung vị tại siêu thị ở mỗi quốc gia, được chuyển đổi sang VND để so sánh.
Giá theo nhà bán lẻ
| Nguồn | Giá | Sản phẩm |
|---|---|---|
| Conad | 65.387 ₫ | CONAD Percorso Qualità Mele Fuji Italia cal 75-80 mm 2,3 kg |
| Conad | 100.066 ₫ | CONAD Percorso Qualità Mele Red Delicious Italia cal. 75/80 1500 g |
Lịch sử giá
| Cập nhật lần cuối | Trung vị | Khoảng giá |
|---|---|---|
| 2026-06-16 | 69.888 ₫ | 65.387 ₫ – 100.066 ₫ |
| 2026-06-17 | 69.888 ₫ | 65.387 ₫ – 100.066 ₫ |
| 2026-06-18 | 69.888 ₫ | 65.387 ₫ – 100.066 ₫ |
Câu hỏi thường gặp
Giá Mele (1 kg) hiện tại tại Ý là bao nhiêu?
Giá trung vị là 82.859 ₫ dựa trên 2 danh sách nhà bán lẻ. Giá thực tế tại cửa hàng có thể thay đổi tùy theo địa điểm và chương trình khuyến mãi.
Làm thế nào để so sánh Mele (1 kg) với các sản phẩm khác?
Xem trang danh mục Nông sản cho các mặt hàng liên quan tại Ý, hoặc sử dụng công cụ tính giỏ thực phẩm để biết tổng chi phí hàng tháng.
Mele (1 kg) có bao nhiêu trong giỏ thực phẩm chính thức?
Giỏ chính thức của chính phủ bao gồm 1.3 đơn vị tiêu chuẩn mỗi người mỗi tháng, đóng góp khoảng 107.479 ₫ vào tổng giỏ hàng tháng.